Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà (SHI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 267 toàn thị trường và thứ 13/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,40 nghìn tỷ
170.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.703 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,68%
Số lao động
1.677
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà
Mã chứng khoán
SHI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/11/1998
Ngày niêm yết
30/12/2009
Vốn điều lệ
1.703 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
170.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.677 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Vĩnh Sơn
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 13 - Tòa nhà Capital Place - Số 29 Liễu Giai - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6265 6566

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm gia dụng: bồn inox, bồn nhựa, máy lọc nước RO, bình nước nóng, máy nước nóng năng lượng mặt trời, Thái Dương Năng, bếp từ, máy hút mùi,..

- Sản xuất các sản phẩm công nghiệp.

- Dịch vụ vận chuyển.

Chỉ số tài chính SHI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 170.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu296 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.798 đ
P/E — giá trên lợi nhuận47,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,10 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,80%
Biên lợi nhuận gộp8,32%
Biên lợi nhuận ròng0,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,88%

Kết quả kinh doanh SHI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần12,02 nghìn tỷ11,43 nghìn tỷ9,78 nghìn tỷ8,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán10,76 nghìn tỷ10,31 nghìn tỷ8,77 nghìn tỷ7,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,00 nghìn tỷ951,31 tỷ836,84 tỷ901,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD140,20 tỷ113,00 tỷ106,66 tỷ122,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,31 tỷ108,37 tỷ59,09 tỷ87,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ50,38 tỷ77,23 tỷ16,49 tỷ58,12 tỷ
EBITDA238,35 tỷ199,27 tỷ199,86 tỷ212,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,30 nghìn tỷ9,45 nghìn tỷ7,58 nghìn tỷ7,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,92 nghìn tỷ7,27 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ5,59 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,38 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,13 nghìn tỷ7,35 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ5,37 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,18 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-130,30 tỷ8,47 tỷ236,40 tỷ-192,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-79,09 tỷ-578,80 tỷ-432,54 tỷ-1,15 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính289,44 tỷ593,84 tỷ91,52 tỷ1,35 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ80,06 tỷ23,50 tỷ-104,61 tỷ10,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ183,04 tỷ102,79 tỷ79,18 tỷ183,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,92 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp231,82 tỷ241,86 tỷ225,49 tỷ247,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,64 tỷ12,67 tỷ21,67 tỷ20,70 tỷ
LNST công ty mẹ9,39 tỷ4,22 tỷ15,18 tỷ11,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
129,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
98,15 tỷ
Các khoản dự phòng
12,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
831,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-39,96 tỷ
Chi phí đi vay
301,40 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
501,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-858,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
116,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
457,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-301,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-48,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-686,64 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-130,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-275,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,39 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-138,22 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
296,83 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,60 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
33,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-79,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,01 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,69 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,34 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-39,96 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-26,89 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
289,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
80,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
102,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
187,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
183,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SHI

SHI là công ty gì?
SHI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100776445. Trụ sở tại Tầng 13 - Tòa nhà Capital Place - Số 29 Liễu Giai - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SHI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHI bắt đầu giao dịch ngày 30/12/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/11/1998.
Vốn hóa của SHI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHI đạt 2,40 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 170.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 267 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,02 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,31 tỷ, ROE 3,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Vĩnh Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100776445.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ