CTCP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin (TVM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVM
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1470 toàn thị trường và thứ 229/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
27,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
24 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
161,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,12%
Số lao động
212
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin
Mã chứng khoán
TVM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2005
Ngày niêm yết
15/12/2015
Vốn điều lệ
24 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
212 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Khẩn
Địa chỉ
Số 565 Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 4252 - 3854 4153
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

- Khảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầng

- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp

- Thiết kế công trình điện năng: đường dây tải điện, trạm biến thế điện, công trình điện dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước khu công nghiệp, dân dụng, giao thông

- Thẩm định các dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các dự án đầu tư­

- Tư vấn xuất nhập khẩu thiết bị phụ tùng, nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ cho ngành mỏ và các ngành công nghiệp khác

- Xây dựng các công trình công nghiệp dân dụng, giao thông, vận tải, điện lực

- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ khoa học ngành mỏ

- Dịch vụ thương mại

- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai khoáng và các ngành công nghiệp khác, nông nghiệp...

Chỉ số tài chính TVM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu905 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.484 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,06%
Biên lợi nhuận gộp19,71%
Biên lợi nhuận ròng1,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,17%

Kết quả kinh doanh TVM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần161,79 tỷ173,63 tỷ161,79 tỷ160,58 tỷ166,49 tỷ
Giá vốn hàng bán129,90 tỷ136,28 tỷ129,90 tỷ128,30 tỷ144,62 tỷ
Lợi nhuận gộp31,89 tỷ37,36 tỷ31,89 tỷ32,24 tỷ21,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,37 tỷ5,90 tỷ4,37 tỷ4,26 tỷ2,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,81 tỷ1,81 tỷ1,81 tỷ1,77 tỷ1,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,81 tỷ1,81 tỷ1,81 tỷ1,77 tỷ1,50 tỷ
EBITDA5,90 tỷ7,61 tỷ5,90 tỷ5,90 tỷ4,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản170,66 tỷ168,05 tỷ170,66 tỷ205,74 tỷ200,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn155,47 tỷ152,22 tỷ155,47 tỷ190,00 tỷ182,76 tỷ
Tài sản dài hạn15,19 tỷ15,83 tỷ15,19 tỷ15,74 tỷ17,50 tỷ
Nợ phải trả131,69 tỷ135,90 tỷ131,69 tỷ156,32 tỷ149,79 tỷ
Vốn chủ sở hữu38,97 tỷ32,15 tỷ38,97 tỷ49,42 tỷ50,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,55 tỷ12,29 tỷ-4,55 tỷ9,60 tỷ5,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,39 tỷ-1,53 tỷ-1,39 tỷ89,10 triệu2,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,45 tỷ-292,04 triệu-1,45 tỷ-287,97 triệu-5,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,39 tỷ10,47 tỷ-7,39 tỷ9,40 tỷ2,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,38 tỷ27,61 tỷ17,38 tỷ24,77 tỷ15,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2013
Doanh thu thuần60,41 tỷ
Lợi nhuận gộp6,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,38 tỷ
LNST công ty mẹ1,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,53 tỷ
Các khoản dự phòng
3,40 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
536,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-50,10 triệu
Chi phí đi vay
1,40 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
17,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-24,44 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-269,03 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
5,34 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-16,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
972.000 đ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
200,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
49,13 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
43,63 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-43,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TVM

TVM là công ty gì?
TVM là mã chứng khoán của CTCP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500237543. Trụ sở tại Số 565 Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TVM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVM bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2005.
Vốn hóa của TVM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TVM đạt 27,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1470 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 161,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,81 tỷ, ROE 4,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Khẩn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500237543.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ