Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1470 toàn thị trường và thứ 229/273 trong ngành về vốn hóa.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông
- Khảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầng
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế công trình điện năng: đường dây tải điện, trạm biến thế điện, công trình điện dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước khu công nghiệp, dân dụng, giao thông
- Thẩm định các dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các dự án đầu tư
- Tư vấn xuất nhập khẩu thiết bị phụ tùng, nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ cho ngành mỏ và các ngành công nghiệp khác
- Xây dựng các công trình công nghiệp dân dụng, giao thông, vận tải, điện lực
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ khoa học ngành mỏ
- Dịch vụ thương mại
- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai khoáng và các ngành công nghiệp khác, nông nghiệp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 905 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.484 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,35 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,71 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,71% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,12% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 77,17% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 161,79 tỷ | 173,63 tỷ | 161,79 tỷ | 160,58 tỷ | 166,49 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 129,90 tỷ | 136,28 tỷ | 129,90 tỷ | 128,30 tỷ | 144,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,89 tỷ | 37,36 tỷ | 31,89 tỷ | 32,24 tỷ | 21,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,37 tỷ | 5,90 tỷ | 4,37 tỷ | 4,26 tỷ | 2,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,81 tỷ | 1,81 tỷ | 1,81 tỷ | 1,77 tỷ | 1,50 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,81 tỷ | 1,81 tỷ | 1,81 tỷ | 1,77 tỷ | 1,50 tỷ |
| EBITDA | 5,90 tỷ | 7,61 tỷ | 5,90 tỷ | 5,90 tỷ | 4,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 170,66 tỷ | 168,05 tỷ | 170,66 tỷ | 205,74 tỷ | 200,27 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 155,47 tỷ | 152,22 tỷ | 155,47 tỷ | 190,00 tỷ | 182,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 15,19 tỷ | 15,83 tỷ | 15,19 tỷ | 15,74 tỷ | 17,50 tỷ |
| Nợ phải trả | 131,69 tỷ | 135,90 tỷ | 131,69 tỷ | 156,32 tỷ | 149,79 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 38,97 tỷ | 32,15 tỷ | 38,97 tỷ | 49,42 tỷ | 50,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,55 tỷ | 12,29 tỷ | -4,55 tỷ | 9,60 tỷ | 5,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,39 tỷ | -1,53 tỷ | -1,39 tỷ | 89,10 triệu | 2,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,45 tỷ | -292,04 triệu | -1,45 tỷ | -287,97 triệu | -5,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,39 tỷ | 10,47 tỷ | -7,39 tỷ | 9,40 tỷ | 2,33 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17,38 tỷ | 27,61 tỷ | 17,38 tỷ | 24,77 tỷ | 15,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2013 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 60,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,38 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,50 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.