Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1 (TV1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TV1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 577 toàn thị trường và thứ 67/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
634,50 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
267 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
708,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
150,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,20%
Số lao động
562
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1
Mã chứng khoán
TV1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/2006
Ngày niêm yết
22/06/2018
Vốn điều lệ
267 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
562 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Chỉnh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Kim Cương
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Số 66 - Phố Lương Ngọc Quyến - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 4270

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn thiết kế, giám sát thi công các công trình về điện, thủy điện, nhiệt điện, công trình viễn thông

- Khảo sát, thí nghiệm các lĩnh vực phục vụ cho công trình xây dựng

- Đầu tư và quản lý dự án nhà máy điện, sản xuất kinh doanh điện năng, đầu tư xây dựng và kinh doanh BĐS; ...

Chỉ số tài chính TV1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.563 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.938 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,92%
Biên lợi nhuận gộp34,70%
Biên lợi nhuận ròng21,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,61%

Kết quả kinh doanh TV1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần708,62 tỷ564,29 tỷ533,27 tỷ644,35 tỷ
Giá vốn hàng bán462,72 tỷ348,45 tỷ357,74 tỷ382,67 tỷ
Lợi nhuận gộp245,90 tỷ215,84 tỷ175,53 tỷ261,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD192,71 tỷ117,77 tỷ96,64 tỷ153,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế150,20 tỷ87,50 tỷ68,76 tỷ120,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ150,20 tỷ87,50 tỷ68,76 tỷ120,74 tỷ
EBITDA232,41 tỷ157,45 tỷ136,68 tỷ196,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,08 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn537,70 tỷ467,12 tỷ548,19 tỷ552,92 tỷ
Tài sản dài hạn541,22 tỷ573,75 tỷ611,98 tỷ640,27 tỷ
Nợ phải trả567,60 tỷ646,38 tỷ798,75 tỷ897,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu511,32 tỷ394,49 tỷ361,42 tỷ295,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh208,36 tỷ211,23 tỷ77,97 tỷ207,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-53,40 tỷ-4,81 tỷ-3,94 tỷ-1,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-159,11 tỷ-193,96 tỷ-96,54 tỷ-199,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,15 tỷ12,45 tỷ-22,51 tỷ6,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,13 tỷ36,27 tỷ23,82 tỷ46,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần318,03 tỷ149,31 tỷ128,87 tỷ112,59 tỷ
Lợi nhuận gộp99,74 tỷ51,37 tỷ46,76 tỷ48,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế63,85 tỷ26,76 tỷ31,97 tỷ30,57 tỷ
LNST công ty mẹ63,85 tỷ26,76 tỷ31,97 tỷ30,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
189,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,70 tỷ
Các khoản dự phòng
8,33 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-753,30 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
284,51 triệu
Chi phí đi vay
10,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
248,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-31,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-118,00 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
45,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-30,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
208,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22,73 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-51,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,68 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
200,62 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-53,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-165,99 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-159,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
12,69 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TV1

TV1 là công ty gì?
TV1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100953. Trụ sở tại Số 66 - Phố Lương Ngọc Quyến - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TV1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TV1 bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/2006.
Vốn hóa của TV1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TV1 đạt 634,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 577 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TV1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 708,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 150,20 tỷ, ROE 29,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TV1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Chỉnh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Kim Cương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100953.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ