Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 577 toàn thị trường và thứ 67/273 trong ngành về vốn hóa.
- Tư vấn thiết kế, giám sát thi công các công trình về điện, thủy điện, nhiệt điện, công trình viễn thông
- Khảo sát, thí nghiệm các lĩnh vực phục vụ cho công trình xây dựng
- Đầu tư và quản lý dự án nhà máy điện, sản xuất kinh doanh điện năng, đầu tư xây dựng và kinh doanh BĐS; ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.563 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.938 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,22 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 29,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 52,61% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 708,62 tỷ | 564,29 tỷ | 533,27 tỷ | 644,35 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 462,72 tỷ | 348,45 tỷ | 357,74 tỷ | 382,67 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 245,90 tỷ | 215,84 tỷ | 175,53 tỷ | 261,68 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 192,71 tỷ | 117,77 tỷ | 96,64 tỷ | 153,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 150,20 tỷ | 87,50 tỷ | 68,76 tỷ | 120,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 150,20 tỷ | 87,50 tỷ | 68,76 tỷ | 120,74 tỷ |
| EBITDA | 232,41 tỷ | 157,45 tỷ | 136,68 tỷ | 196,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,08 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 537,70 tỷ | 467,12 tỷ | 548,19 tỷ | 552,92 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 541,22 tỷ | 573,75 tỷ | 611,98 tỷ | 640,27 tỷ |
| Nợ phải trả | 567,60 tỷ | 646,38 tỷ | 798,75 tỷ | 897,72 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 511,32 tỷ | 394,49 tỷ | 361,42 tỷ | 295,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 208,36 tỷ | 211,23 tỷ | 77,97 tỷ | 207,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -53,40 tỷ | -4,81 tỷ | -3,94 tỷ | -1,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -159,11 tỷ | -193,96 tỷ | -96,54 tỷ | -199,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,15 tỷ | 12,45 tỷ | -22,51 tỷ | 6,19 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32,13 tỷ | 36,27 tỷ | 23,82 tỷ | 46,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 318,03 tỷ | 149,31 tỷ | 128,87 tỷ | 112,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 99,74 tỷ | 51,37 tỷ | 46,76 tỷ | 48,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 63,85 tỷ | 26,76 tỷ | 31,97 tỷ | 30,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 63,85 tỷ | 26,76 tỷ | 31,97 tỷ | 30,57 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.