Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1356 toàn thị trường và thứ 201/273 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Bốc xếp hàng hóa
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.749 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.068 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,17 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,60 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,96% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,53% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,47% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 102,48 tỷ | 99,88 tỷ | 94,60 tỷ | 94,97 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 77,52 tỷ | 78,30 tỷ | 74,60 tỷ | 72,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,96 tỷ | 21,58 tỷ | 20,00 tỷ | 22,40 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 11,12 tỷ | 10,24 tỷ | 10,64 tỷ | 10,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,75 tỷ | 7,98 tỷ | 8,76 tỷ | 13,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,75 tỷ | 7,98 tỷ | 8,76 tỷ | 13,30 tỷ |
| EBITDA | 11,17 tỷ | 10,50 tỷ | 11,19 tỷ | 11,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 146,82 tỷ | 81,65 tỷ | 75,75 tỷ | 68,32 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 50,59 tỷ | 75,40 tỷ | 72,00 tỷ | 63,52 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 96,23 tỷ | 6,25 tỷ | 3,74 tỷ | 4,81 tỷ |
| Nợ phải trả | 56,48 tỷ | 22,49 tỷ | 20,30 tỷ | 17,24 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 90,34 tỷ | 59,17 tỷ | 55,44 tỷ | 51,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 49,61 tỷ | -38,38 tỷ | 7,47 tỷ | 4,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -90,09 tỷ | 482,91 triệu | 13,06 tỷ | -3,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 51,33 tỷ | 1,98 tỷ | -1,63 tỷ | -1,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10,84 tỷ | -35,91 tỷ | 18,91 tỷ | -1,29 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25,14 tỷ | 14,30 tỷ | 50,21 tỷ | 31,30 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.