Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng (TUG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TUG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1356 toàn thị trường và thứ 201/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
54,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
54 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
102,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,53%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
Mã chứng khoán
TUG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
21/02/2017
Vốn điều lệ
54 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Dũng
Địa chỉ
Lô 15 đường Lê Hồng Phong - P. Hải An - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 356 9873

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

- Bốc xếp hàng hóa

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...

Chỉ số tài chính TUG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.749 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.068 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,96%
Biên lợi nhuận gộp24,36%
Biên lợi nhuận ròng8,53%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,47%

Kết quả kinh doanh TUG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần102,48 tỷ99,88 tỷ94,60 tỷ94,97 tỷ
Giá vốn hàng bán77,52 tỷ78,30 tỷ74,60 tỷ72,57 tỷ
Lợi nhuận gộp24,96 tỷ21,58 tỷ20,00 tỷ22,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,12 tỷ10,24 tỷ10,64 tỷ10,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,75 tỷ7,98 tỷ8,76 tỷ13,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,75 tỷ7,98 tỷ8,76 tỷ13,30 tỷ
EBITDA11,17 tỷ10,50 tỷ11,19 tỷ11,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản146,82 tỷ81,65 tỷ75,75 tỷ68,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn50,59 tỷ75,40 tỷ72,00 tỷ63,52 tỷ
Tài sản dài hạn96,23 tỷ6,25 tỷ3,74 tỷ4,81 tỷ
Nợ phải trả56,48 tỷ22,49 tỷ20,30 tỷ17,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu90,34 tỷ59,17 tỷ55,44 tỷ51,08 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh49,61 tỷ-38,38 tỷ7,47 tỷ4,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-90,09 tỷ482,91 triệu13,06 tỷ-3,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính51,33 tỷ1,98 tỷ-1,63 tỷ-1,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ10,84 tỷ-35,91 tỷ18,91 tỷ-1,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ25,14 tỷ14,30 tỷ50,21 tỷ31,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
55,49 triệu
Các khoản dự phòng
-553,91 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-525,23 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
37,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
132,59 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,75 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
49,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-90,63 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
537,95 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-90,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
26,48 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
26,49 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
51,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
10,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
25,14 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TUG

TUG là công ty gì?
TUG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0201040588. Trụ sở tại Lô 15 đường Lê Hồng Phong - P. Hải An - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TUG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TUG bắt đầu giao dịch ngày 21/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TUG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TUG đạt 54,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1356 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TUG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 102,48 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,75 tỷ, ROE 9,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TUG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0201040588.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ