Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 905 toàn thị trường và thứ 60/111 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất sắt, thép, gang
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 45 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.031 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 88,61 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,66 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,75% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 0,62% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,04% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,97 nghìn tỷ | 5,34 nghìn tỷ | 4,17 nghìn tỷ | 5,47 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,93 nghìn tỷ | 5,28 nghìn tỷ | 4,11 nghìn tỷ | 5,41 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 37,17 tỷ | 55,95 tỷ | 59,45 tỷ | 60,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,58 tỷ | 12,48 tỷ | 8,78 tỷ | 7,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,30 tỷ | 11,22 tỷ | 2,95 tỷ | 2,72 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,30 tỷ | 11,22 tỷ | 2,95 tỷ | 2,72 tỷ |
| EBITDA | 69,75 tỷ | 72,88 tỷ | 57,12 tỷ | 61,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,05 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 437,83 tỷ | 608,36 tỷ | 452,40 tỷ | 521,80 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 615,54 tỷ | 680,27 tỷ | 741,07 tỷ | 793,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 745,81 tỷ | 982,67 tỷ | 898,73 tỷ | 1,02 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 307,57 tỷ | 305,96 tỷ | 294,74 tỷ | 291,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 82,57 tỷ | 69,19 tỷ | 34,91 tỷ | 60,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,09 tỷ | 3,14 triệu | 3,46 triệu | -250,60 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -82,22 tỷ | -74,92 tỷ | -32,71 tỷ | -58,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -741,11 triệu | -5,72 tỷ | 2,20 tỷ | 836,98 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175,72 triệu | 916,83 triệu | 6,64 tỷ | 4,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,54 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,49 tỷ | 7,63 tỷ | 10,11 tỷ | 10,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,85 tỷ | -101,38 triệu | 568,78 triệu | 1,07 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,85 tỷ | -101,38 triệu | 568,78 triệu | 1,07 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.