Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 905 toàn thị trường và thứ 60/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
204,00 tỷ
51.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
508 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,04%
Số lao động
91
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung
Mã chứng khoán
TTS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/05/2017
Vốn điều lệ
508 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
51.000.000 cổ phiếu
Số lao động
91 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Danh Sơn
Tổng giám đốc
Ông Trần Tuấn
Địa chỉ
Tổ dân phố Cam Giá 13 - P. Gia Sàng - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 373 5690

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sắt, thép, gang

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

Chỉ số tài chính TTS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu45 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.031 đ
P/E — giá trên lợi nhuận88,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,22%
Biên lợi nhuận gộp0,62%
Biên lợi nhuận ròng0,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,80%

Kết quả kinh doanh TTS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,97 nghìn tỷ5,34 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ5,47 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,93 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ4,11 nghìn tỷ5,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp37,17 tỷ55,95 tỷ59,45 tỷ60,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,58 tỷ12,48 tỷ8,78 tỷ7,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,30 tỷ11,22 tỷ2,95 tỷ2,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,30 tỷ11,22 tỷ2,95 tỷ2,72 tỷ
EBITDA69,75 tỷ72,88 tỷ57,12 tỷ61,97 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,05 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn437,83 tỷ608,36 tỷ452,40 tỷ521,80 tỷ
Tài sản dài hạn615,54 tỷ680,27 tỷ741,07 tỷ793,39 tỷ
Nợ phải trả745,81 tỷ982,67 tỷ898,73 tỷ1,02 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu307,57 tỷ305,96 tỷ294,74 tỷ291,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh82,57 tỷ69,19 tỷ34,91 tỷ60,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,09 tỷ3,14 triệu3,46 triệu-250,60 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-82,22 tỷ-74,92 tỷ-32,71 tỷ-58,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-741,11 triệu-5,72 tỷ2,20 tỷ836,98 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ175,72 triệu916,83 triệu6,64 tỷ4,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,54 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp5,49 tỷ7,63 tỷ10,11 tỷ10,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,85 tỷ-101,38 triệu568,78 triệu1,07 tỷ
LNST công ty mẹ-1,85 tỷ-101,38 triệu568,78 triệu1,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,17 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,60 triệu
Chi phí đi vay
21,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
90,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
170,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-410,37 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-151,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,99 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-21,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
82,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,27 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
734,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-817,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-82,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-741,11 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
916,83 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
175,72 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TTS

TTS là công ty gì?
TTS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600451322. Trụ sở tại Tổ dân phố Cam Giá 13 - P. Gia Sàng - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TTS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTS bắt đầu giao dịch ngày 17/05/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TTS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTS đạt 204,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 51.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 905 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,30 tỷ, ROE 0,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Danh Sơn. Tổng giám đốc: Ông Trần Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600451322.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ