Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức (TTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 601 toàn thị trường và thứ 24/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
36.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
576,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
156 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
835,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
95,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,45%
Số lao động
537
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức
Mã chứng khoán
TTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/02/2017
Vốn điều lệ
156 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
537 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Chiếu
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Văn Bửu Đan
Địa chỉ
Số 04 Khu phố 1 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5411 0025

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ khám, chữa bệnh; Bệnh viện

- Bán lẻ thuốc

- Phòng khám đa khoa (không hoạt động tại trụ sở)...

Chỉ số tài chính TTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.983 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.479 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản21,62%
Biên lợi nhuận gộp21,99%
Biên lợi nhuận ròng11,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,77%

Kết quả kinh doanh TTD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần835,93 tỷ778,44 tỷ741,75 tỷ723,83 tỷ
Giá vốn hàng bán652,00 tỷ607,14 tỷ576,02 tỷ548,87 tỷ
Lợi nhuận gộp183,78 tỷ171,06 tỷ165,14 tỷ174,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD106,38 tỷ92,84 tỷ92,34 tỷ101,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế95,74 tỷ84,28 tỷ83,08 tỷ92,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ95,74 tỷ84,28 tỷ83,08 tỷ92,20 tỷ
EBITDA127,01 tỷ112,62 tỷ111,35 tỷ119,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản442,78 tỷ392,73 tỷ383,87 tỷ340,30 tỷ
Tài sản ngắn hạn277,97 tỷ236,95 tỷ207,43 tỷ175,77 tỷ
Tài sản dài hạn164,81 tỷ155,78 tỷ176,44 tỷ164,53 tỷ
Nợ phải trả83,11 tỷ68,61 tỷ81,22 tỷ66,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu359,67 tỷ324,12 tỷ302,65 tỷ274,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh112,47 tỷ95,75 tỷ92,92 tỷ110,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-77,85 tỷ-15,98 tỷ-61,41 tỷ-38,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-53,93 tỷ-53,79 tỷ-49,38 tỷ-32,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-19,32 tỷ25,99 tỷ-17,87 tỷ39,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ57,62 tỷ76,76 tỷ50,68 tỷ68,45 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần191,76 tỷ211,07 tỷ179,87 tỷ220,31 tỷ
Lợi nhuận gộp35,81 tỷ46,41 tỷ37,62 tỷ50,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,37 tỷ24,82 tỷ16,57 tỷ28,72 tỷ
LNST công ty mẹ13,37 tỷ24,82 tỷ16,57 tỷ28,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
108,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,64 tỷ
Các khoản dự phòng
256,14 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-174,97 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,85 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
122,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
129,56 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
112,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-60,49 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-77,85 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-53,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-53,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-19,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
76,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
174,97 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
57,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về TTD

TTD là công ty gì?
TTD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302668322. Trụ sở tại Số 04 Khu phố 1 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTD bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTD đạt 576,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 601 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 835,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế 95,74 tỷ, ROE 26,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Chiếu. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Văn Bửu Đan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302668322.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ