Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 601 toàn thị trường và thứ 24/63 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ khám, chữa bệnh; Bệnh viện
- Bán lẻ thuốc
- Phòng khám đa khoa (không hoạt động tại trụ sở)...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.983 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.479 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,60 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,62% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 21,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 835,93 tỷ | 778,44 tỷ | 741,75 tỷ | 723,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 652,00 tỷ | 607,14 tỷ | 576,02 tỷ | 548,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 183,78 tỷ | 171,06 tỷ | 165,14 tỷ | 174,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 106,38 tỷ | 92,84 tỷ | 92,34 tỷ | 101,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 95,74 tỷ | 84,28 tỷ | 83,08 tỷ | 92,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 95,74 tỷ | 84,28 tỷ | 83,08 tỷ | 92,20 tỷ |
| EBITDA | 127,01 tỷ | 112,62 tỷ | 111,35 tỷ | 119,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 442,78 tỷ | 392,73 tỷ | 383,87 tỷ | 340,30 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 277,97 tỷ | 236,95 tỷ | 207,43 tỷ | 175,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 164,81 tỷ | 155,78 tỷ | 176,44 tỷ | 164,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 83,11 tỷ | 68,61 tỷ | 81,22 tỷ | 66,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 359,67 tỷ | 324,12 tỷ | 302,65 tỷ | 274,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 112,47 tỷ | 95,75 tỷ | 92,92 tỷ | 110,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -77,85 tỷ | -15,98 tỷ | -61,41 tỷ | -38,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -53,93 tỷ | -53,79 tỷ | -49,38 tỷ | -32,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19,32 tỷ | 25,99 tỷ | -17,87 tỷ | 39,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57,62 tỷ | 76,76 tỷ | 50,68 tỷ | 68,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 191,76 tỷ | 211,07 tỷ | 179,87 tỷ | 220,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,81 tỷ | 46,41 tỷ | 37,62 tỷ | 50,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,37 tỷ | 24,82 tỷ | 16,57 tỷ | 28,72 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,37 tỷ | 24,82 tỷ | 16,57 tỷ | 28,72 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.