Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1451 toàn thị trường và thứ 225/273 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý, khai thác, bảo trì, sửa chữa hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt
- Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình thông tin, viễn thông, tín hiệu giao thông; công trình đường dây tải điện, trạm biến thế,..; công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp
- Tư vấn và xây dựng chuyên ngành thông tin, tín hiệu, điện
- Các ngành nghề kinh doanh khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.289 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.412 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,68 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 211,18 tỷ | 175,32 tỷ | 241,31 tỷ | 291,99 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 183,34 tỷ | 148,38 tỷ | 199,48 tỷ | 254,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,84 tỷ | 26,94 tỷ | 41,83 tỷ | 37,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,88 tỷ | 8,69 tỷ | 9,61 tỷ | 10,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,87 tỷ | 6,65 tỷ | 6,65 tỷ | 6,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,87 tỷ | 6,65 tỷ | 6,65 tỷ | 6,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 113,03 tỷ | 90,74 tỷ | 153,58 tỷ | 132,75 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 95,29 tỷ | 74,91 tỷ | 138,40 tỷ | 117,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 17,73 tỷ | 15,84 tỷ | 15,17 tỷ | 15,67 tỷ |
| Nợ phải trả | 69,79 tỷ | 48,34 tỷ | 111,80 tỷ | 91,91 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 43,24 tỷ | 42,40 tỷ | 41,78 tỷ | 40,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.