Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 876 toàn thị trường và thứ 113/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa ven biển và đường bộ.
- Đại lý vận tải đường biển; Đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Kinh doanh vận tải biển.
- Dịch vụ khai thuê hải quan.
- Phân phối hàng tiêu dùng và phân bón.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.473 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 33.029 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,71 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,64% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 737,01 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 931,84 tỷ | 976,97 tỷ | 931,84 tỷ | 879,18 tỷ | 613,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 145,57 tỷ | 157,46 tỷ | 145,57 tỷ | 133,12 tỷ | 118,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 36,55 tỷ | 26,65 tỷ | 36,55 tỷ | 28,35 tỷ | 24,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 35,78 tỷ | 51,14 tỷ | 35,78 tỷ | 27,71 tỷ | 22,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 35,78 tỷ | 51,14 tỷ | 35,78 tỷ | 27,71 tỷ | 22,92 tỷ |
| EBITDA | 49,48 tỷ | 43,95 tỷ | 49,48 tỷ | 40,08 tỷ | 33,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 452,80 tỷ | 627,08 tỷ | 452,80 tỷ | 394,81 tỷ | 430,22 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 239,43 tỷ | 376,59 tỷ | 239,43 tỷ | 213,39 tỷ | 249,11 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 213,37 tỷ | 250,49 tỷ | 213,37 tỷ | 181,42 tỷ | 181,11 tỷ |
| Nợ phải trả | 188,56 tỷ | 321,51 tỷ | 188,56 tỷ | 160,92 tỷ | 217,24 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 264,23 tỷ | 305,57 tỷ | 264,23 tỷ | 233,89 tỷ | 212,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 19,24 tỷ | 14,84 tỷ | 19,24 tỷ | 17,99 tỷ | 38,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -39,52 tỷ | 14,60 tỷ | -39,52 tỷ | -10,62 tỷ | -5,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 13,63 tỷ | 4,42 tỷ | 13,63 tỷ | -34,78 tỷ | -9,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6,65 tỷ | 33,86 tỷ | -6,65 tỷ | -27,41 tỷ | 23,63 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16,71 tỷ | 50,54 tỷ | 16,71 tỷ | 23,36 tỷ | 51,20 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.