Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải (TRS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TRS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 876 toàn thị trường và thứ 113/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
29.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
235,20 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
75 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
35,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,31%
Số lao động
239
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải
Mã chứng khoán
TRS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/09/2015
Vốn điều lệ
75 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
239 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Văn Mười
Tổng giám đốc
Ông Trần Việt Huy
Địa chỉ
Số 106 - 112 Đồng Văn Cống - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3925 0222

Lĩnh vực kinh doanh

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Vận tải hàng hóa ven biển và đường bộ.

- Đại lý vận tải đường biển; Đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Kinh doanh vận tải biển.

- Dịch vụ khai thuê hải quan.

- Phân phối hàng tiêu dùng và phân bón.

Chỉ số tài chính TRS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.473 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)33.029 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,90%
Biên lợi nhuận gộp13,47%
Biên lợi nhuận ròng3,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,64%

Kết quả kinh doanh TRS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ737,01 tỷ
Giá vốn hàng bán931,84 tỷ976,97 tỷ931,84 tỷ879,18 tỷ613,89 tỷ
Lợi nhuận gộp145,57 tỷ157,46 tỷ145,57 tỷ133,12 tỷ118,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,55 tỷ26,65 tỷ36,55 tỷ28,35 tỷ24,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,78 tỷ51,14 tỷ35,78 tỷ27,71 tỷ22,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ35,78 tỷ51,14 tỷ35,78 tỷ27,71 tỷ22,92 tỷ
EBITDA49,48 tỷ43,95 tỷ49,48 tỷ40,08 tỷ33,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản452,80 tỷ627,08 tỷ452,80 tỷ394,81 tỷ430,22 tỷ
Tài sản ngắn hạn239,43 tỷ376,59 tỷ239,43 tỷ213,39 tỷ249,11 tỷ
Tài sản dài hạn213,37 tỷ250,49 tỷ213,37 tỷ181,42 tỷ181,11 tỷ
Nợ phải trả188,56 tỷ321,51 tỷ188,56 tỷ160,92 tỷ217,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu264,23 tỷ305,57 tỷ264,23 tỷ233,89 tỷ212,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,24 tỷ14,84 tỷ19,24 tỷ17,99 tỷ38,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-39,52 tỷ14,60 tỷ-39,52 tỷ-10,62 tỷ-5,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính13,63 tỷ4,42 tỷ13,63 tỷ-34,78 tỷ-9,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-6,65 tỷ33,86 tỷ-6,65 tỷ-27,41 tỷ23,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,71 tỷ50,54 tỷ16,71 tỷ23,36 tỷ51,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
44,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,93 tỷ
Các khoản dự phòng
83,98 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,86 tỷ
Chi phí đi vay
1,83 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
52,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,30 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-588,97 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-48,75 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,23 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-63,11 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
60,42 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-39,52 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
56,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-37,27 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-312,21 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
13,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-6,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TRS

TRS là công ty gì?
TRS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304184415. Trụ sở tại Số 106 - 112 Đồng Văn Cống - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TRS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TRS bắt đầu giao dịch ngày 18/09/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của TRS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TRS đạt 235,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 876 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TRS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 35,78 tỷ, ROE 13,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TRS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Văn Mười. Tổng giám đốc: Ông Trần Việt Huy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304184415.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ