Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Vận tải 1 Traco là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1106 toàn thị trường và thứ 150/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ logistic 3PL, 4PL
- Giao nhận kho vận ngoại thương
- Vận tải hàng hóa và dịch vụ vận tải xếp dỡ
- Kinh doanh dịch vụ kho bãi
- Dịch vụ giá trị gia tăng
- Dịch vụ hải quan
- Tư vấn khách hàng
- Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển
- Các dự án đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, hợp tác liên kết, liên doanh, dịch vụ cho thuê văn phòng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.816 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.503 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,31 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,51% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,81% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,85 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,05% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 501,54 tỷ | 522,58 tỷ | 501,54 tỷ | 377,27 tỷ | 378,90 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 446,69 tỷ | 454,77 tỷ | 446,69 tỷ | 327,48 tỷ | 337,81 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,85 tỷ | 67,81 tỷ | 54,85 tỷ | 49,80 tỷ | 41,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,15 tỷ | 23,74 tỷ | 19,15 tỷ | 15,46 tỷ | 10,26 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,08 tỷ | 16,81 tỷ | 14,08 tỷ | 11,42 tỷ | 8,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,08 tỷ | 16,81 tỷ | 14,08 tỷ | 11,42 tỷ | 8,91 tỷ |
| EBITDA | 22,73 tỷ | 27,63 tỷ | 22,73 tỷ | 19,22 tỷ | 13,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 208,55 tỷ | 231,44 tỷ | 208,55 tỷ | 180,48 tỷ | 178,13 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 138,19 tỷ | 145,31 tỷ | 138,19 tỷ | 106,19 tỷ | 99,65 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 70,36 tỷ | 86,13 tỷ | 70,36 tỷ | 74,28 tỷ | 78,47 tỷ |
| Nợ phải trả | 96,04 tỷ | 112,38 tỷ | 96,04 tỷ | 73,78 tỷ | 76,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 112,52 tỷ | 119,06 tỷ | 112,52 tỷ | 106,70 tỷ | 101,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,97 tỷ | 34,75 tỷ | 15,97 tỷ | 20,80 tỷ | 6,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -572,59 triệu | -20,26 tỷ | -572,59 triệu | 60,23 triệu | -2,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10,93 tỷ | -4,45 tỷ | -10,93 tỷ | -16,43 tỷ | -1,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,47 tỷ | 10,04 tỷ | 4,47 tỷ | 4,43 tỷ | 2,56 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,99 tỷ | 24,03 tỷ | 13,99 tỷ | 9,49 tỷ | 5,06 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.