CTCP Vận tải 1 Traco (TR1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TR1
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vận tải 1 Traco là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1106 toàn thị trường và thứ 150/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
117,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
46 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
501,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,81%
Số lao động
102
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Vận tải 1 Traco

Tên doanh nghiệp
CTCP Vận tải 1 Traco
Mã chứng khoán
TR1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/08/2020
Vốn điều lệ
46 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
102 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đỗ Thị Bích Thủy
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Minh Tuấn
Địa chỉ
45 Đinh Tiên Hoàng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84-225) 3822 440
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ logistic 3PL, 4PL

- Giao nhận kho vận ngoại thương

- Vận tải hàng hóa và dịch vụ vận tải xếp dỡ

- Kinh doanh dịch vụ kho bãi

- Dịch vụ giá trị gia tăng

- Dịch vụ hải quan

- Tư vấn khách hàng

- Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển

- Các dự án đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, hợp tác liên kết, liên doanh, dịch vụ cho thuê văn phòng...

Chỉ số tài chính TR1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.816 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.503 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,75%
Biên lợi nhuận gộp10,94%
Biên lợi nhuận ròng2,81%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,05%

Kết quả kinh doanh TR1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần501,54 tỷ522,58 tỷ501,54 tỷ377,27 tỷ378,90 tỷ
Giá vốn hàng bán446,69 tỷ454,77 tỷ446,69 tỷ327,48 tỷ337,81 tỷ
Lợi nhuận gộp54,85 tỷ67,81 tỷ54,85 tỷ49,80 tỷ41,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,15 tỷ23,74 tỷ19,15 tỷ15,46 tỷ10,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,08 tỷ16,81 tỷ14,08 tỷ11,42 tỷ8,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,08 tỷ16,81 tỷ14,08 tỷ11,42 tỷ8,91 tỷ
EBITDA22,73 tỷ27,63 tỷ22,73 tỷ19,22 tỷ13,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản208,55 tỷ231,44 tỷ208,55 tỷ180,48 tỷ178,13 tỷ
Tài sản ngắn hạn138,19 tỷ145,31 tỷ138,19 tỷ106,19 tỷ99,65 tỷ
Tài sản dài hạn70,36 tỷ86,13 tỷ70,36 tỷ74,28 tỷ78,47 tỷ
Nợ phải trả96,04 tỷ112,38 tỷ96,04 tỷ73,78 tỷ76,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu112,52 tỷ119,06 tỷ112,52 tỷ106,70 tỷ101,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,97 tỷ34,75 tỷ15,97 tỷ20,80 tỷ6,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-572,59 triệu-20,26 tỷ-572,59 triệu60,23 triệu-2,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,93 tỷ-4,45 tỷ-10,93 tỷ-16,43 tỷ-1,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,47 tỷ10,04 tỷ4,47 tỷ4,43 tỷ2,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,99 tỷ24,03 tỷ13,99 tỷ9,49 tỷ5,06 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,58 tỷ
Các khoản dự phòng
-15,75 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-32,16 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,93 triệu
Chi phí đi vay
1,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-37,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
25,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
831,27 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,37 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-659,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-617,37 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,63 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
40,15 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-572,59 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,89 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
35,24 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TR1

TR1 là công ty gì?
TR1 là mã chứng khoán của CTCP Vận tải 1 Traco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200380768. Trụ sở tại 45 Đinh Tiên Hoàng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TR1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TR1 bắt đầu giao dịch ngày 24/08/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của TR1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TR1 đạt 117,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1106 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TR1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 501,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,08 tỷ, ROE 12,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TR1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đỗ Thị Bích Thủy. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Minh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200380768.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ