CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang (TQW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TQW
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1192 toàn thị trường và thứ 130/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
91,80 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
89 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
75,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,15%
Số lao động
238
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang

Tên doanh nghiệp
CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang
Mã chứng khoán
TQW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/04/2010
Ngày niêm yết
14/06/2019
Vốn điều lệ
89 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
238 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Hoành
Địa chỉ
Số 103 đường Tôn Đức Thắng - Tổ dân phố Hưng Thành 9 - P. An Tường - T. Tuyên Quang
Điện thoại
(84.207) 382 2586

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch;

- Xây dựng các công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng;

- Thu gom, xử lý rác thải không độc hại (rác thải sinh hoạt);

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị; ...

Chỉ số tài chính TQW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu684 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.610 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,41%
Biên lợi nhuận gộp31,66%
Biên lợi nhuận ròng8,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản16,02%

Kết quả kinh doanh TQW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần75,53 tỷ71,22 tỷ73,82 tỷ64,44 tỷ
Giá vốn hàng bán51,62 tỷ48,23 tỷ50,48 tỷ47,04 tỷ
Lợi nhuận gộp23,92 tỷ22,99 tỷ23,34 tỷ17,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,53 tỷ6,43 tỷ6,97 tỷ2,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,15 tỷ5,49 tỷ5,80 tỷ3,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,15 tỷ5,49 tỷ5,80 tỷ3,36 tỷ
EBITDA16,43 tỷ15,15 tỷ15,90 tỷ11,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản113,71 tỷ116,61 tỷ122,53 tỷ129,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn18,81 tỷ17,92 tỷ19,62 tỷ25,13 tỷ
Tài sản dài hạn94,89 tỷ98,68 tỷ102,91 tỷ104,53 tỷ
Nợ phải trả18,22 tỷ21,78 tỷ27,39 tỷ36,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu95,49 tỷ94,82 tỷ95,13 tỷ92,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,41 tỷ13,61 tỷ11,67 tỷ12,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,75 tỷ-2,24 tỷ-6,56 tỷ-2,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,37 tỷ-10,37 tỷ-8,09 tỷ-8,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-715,87 triệu998,40 triệu-2,98 tỷ1,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,51 tỷ8,22 tỷ7,22 tỷ10,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,90 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,65 triệu
Chi phí đi vay
188,45 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
224,19 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
752,10 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-346,09 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-188,45 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-469,46 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,76 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,65 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,35 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-715,87 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TQW

TQW là công ty gì?
TQW là mã chứng khoán của CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5000126040. Trụ sở tại Số 103 đường Tôn Đức Thắng - Tổ dân phố Hưng Thành 9 - P. An Tường - T. Tuyên Quang.
Cổ phiếu TQW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TQW bắt đầu giao dịch ngày 14/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/04/2010.
Vốn hóa của TQW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TQW đạt 91,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1192 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TQW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 75,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,15 tỷ, ROE 6,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TQW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Hoành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5000126040.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ