Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cấp thoát nước Tuyên Quang là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1192 toàn thị trường và thứ 130/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch;
- Xây dựng các công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng;
- Thu gom, xử lý rác thải không độc hại (rác thải sinh hoạt);
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị; ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 684 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.610 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,92 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,41% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,19 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 16,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 75,53 tỷ | 71,22 tỷ | 73,82 tỷ | 64,44 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 51,62 tỷ | 48,23 tỷ | 50,48 tỷ | 47,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,92 tỷ | 22,99 tỷ | 23,34 tỷ | 17,40 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,53 tỷ | 6,43 tỷ | 6,97 tỷ | 2,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,15 tỷ | 5,49 tỷ | 5,80 tỷ | 3,36 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,15 tỷ | 5,49 tỷ | 5,80 tỷ | 3,36 tỷ |
| EBITDA | 16,43 tỷ | 15,15 tỷ | 15,90 tỷ | 11,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 113,71 tỷ | 116,61 tỷ | 122,53 tỷ | 129,66 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 18,81 tỷ | 17,92 tỷ | 19,62 tỷ | 25,13 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 94,89 tỷ | 98,68 tỷ | 102,91 tỷ | 104,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 18,22 tỷ | 21,78 tỷ | 27,39 tỷ | 36,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 95,49 tỷ | 94,82 tỷ | 95,13 tỷ | 92,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 13,41 tỷ | 13,61 tỷ | 11,67 tỷ | 12,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,75 tỷ | -2,24 tỷ | -6,56 tỷ | -2,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,37 tỷ | -10,37 tỷ | -8,09 tỷ | -8,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -715,87 triệu | 998,40 triệu | -2,98 tỷ | 1,41 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,51 tỷ | 8,22 tỷ | 7,22 tỷ | 10,20 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.