Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh (TQN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TQN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1161 toàn thị trường và thứ 77/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
25.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
100,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,84%
Số lao động
278
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh
Mã chứng khoán
TQN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2003
Ngày niêm yết
08/02/2017
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
278 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Văn Thơm
Tổng giám đốc
Ông Dương Trọng Hiếu
Địa chỉ
Khu Bí Trung 1 - P. Phương Đông - Tp. Uông Bí - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 385 4274

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

- Trồng rừng và chăm sóc rừng

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê...

Chỉ số tài chính TQN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.180 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)57.477 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,97%
Biên lợi nhuận gộp8,03%
Biên lợi nhuận ròng1,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,92%

Kết quả kinh doanh TQN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,13 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ934,26 tỷ1,43 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,04 nghìn tỷ980,66 tỷ1,04 nghìn tỷ875,56 tỷ1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp90,46 tỷ97,25 tỷ90,46 tỷ57,27 tỷ142,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,48 tỷ45,90 tỷ19,48 tỷ4,43 tỷ58,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,72 tỷ49,66 tỷ20,72 tỷ6,07 tỷ48,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,72 tỷ49,66 tỷ20,72 tỷ6,07 tỷ48,43 tỷ
EBITDA30,89 tỷ56,61 tỷ30,89 tỷ16,00 tỷ72,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản521,61 tỷ536,37 tỷ521,61 tỷ553,90 tỷ581,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn426,81 tỷ467,09 tỷ426,81 tỷ448,69 tỷ468,15 tỷ
Tài sản dài hạn94,81 tỷ69,28 tỷ94,81 tỷ105,21 tỷ113,37 tỷ
Nợ phải trả291,71 tỷ269,53 tỷ291,71 tỷ338,63 tỷ353,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu229,91 tỷ266,84 tỷ229,91 tỷ215,26 tỷ227,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,89 tỷ52,24 tỷ40,89 tỷ1,48 tỷ54,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,79 tỷ1,18 tỷ1,79 tỷ4,45 tỷ-13,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-39,19 tỷ-37,29 tỷ-39,19 tỷ-7,86 tỷ-38,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,49 tỷ16,13 tỷ3,49 tỷ-1,93 tỷ2,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,34 tỷ24,25 tỷ7,34 tỷ3,85 tỷ5,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,41 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
395,82 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,81 tỷ
Chi phí đi vay
11,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-66,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
92,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-14,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-921,13 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,96 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
154,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,65 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
505,29 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-538,99 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,49 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-39,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,68 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TQN

TQN là công ty gì?
TQN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700478344. Trụ sở tại Khu Bí Trung 1 - P. Phương Đông - Tp. Uông Bí - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu TQN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TQN bắt đầu giao dịch ngày 08/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2003.
Vốn hóa của TQN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TQN đạt 100,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1161 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TQN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,72 tỷ, ROE 9,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TQN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Văn Thơm. Tổng giám đốc: Ông Dương Trọng Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700478344.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ