Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn (TOW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TOW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 821 toàn thị trường và thứ 91/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
33.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
268,80 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
103,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
37,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 36,34%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
Mã chứng khoán
TOW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/01/2019
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Lộc
Địa chỉ
Lô 12A - Khu Công nghiệp Trà Nóc 2 - P. Phước Thới - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 3843 392

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

- Sản xuất điện.

- Truyền tải và phân phối điện.

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.

Chỉ số tài chính TOW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.687 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.335 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản18,16%
Biên lợi nhuận gộp58,73%
Biên lợi nhuận ròng36,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,60%

Kết quả kinh doanh TOW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần103,17 tỷ105,62 tỷ103,17 tỷ73,34 tỷ69,13 tỷ
Giá vốn hàng bán42,58 tỷ47,01 tỷ42,58 tỷ38,41 tỷ35,87 tỷ
Lợi nhuận gộp60,59 tỷ58,60 tỷ60,59 tỷ34,93 tỷ33,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,68 tỷ46,92 tỷ46,68 tỷ23,29 tỷ22,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,49 tỷ37,40 tỷ37,49 tỷ18,50 tỷ15,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ37,49 tỷ37,40 tỷ37,49 tỷ18,50 tỷ15,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản206,50 tỷ221,15 tỷ206,50 tỷ189,19 tỷ184,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn27,66 tỷ32,29 tỷ27,66 tỷ10,38 tỷ21,37 tỷ
Tài sản dài hạn178,84 tỷ188,86 tỷ178,84 tỷ178,81 tỷ162,99 tỷ
Nợ phải trả19,81 tỷ23,78 tỷ19,81 tỷ27,27 tỷ26,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu186,68 tỷ197,36 tỷ186,68 tỷ161,93 tỷ157,74 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017
Doanh thu thuần7,87 tỷ
Lợi nhuận gộp3,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,72 tỷ
LNST công ty mẹ2,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TOW

TOW là công ty gì?
TOW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1801548417. Trụ sở tại Lô 12A - Khu Công nghiệp Trà Nóc 2 - P. Phước Thới - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu TOW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TOW bắt đầu giao dịch ngày 25/01/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của TOW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TOW đạt 268,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 821 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TOW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 103,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 37,49 tỷ, ROE 20,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TOW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Lộc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1801548417.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ