Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 821 toàn thị trường và thứ 91/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Sản xuất điện.
- Truyền tải và phân phối điện.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.687 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.335 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,17 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,08% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 18,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 58,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 36,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,60% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 103,17 tỷ | 105,62 tỷ | 103,17 tỷ | 73,34 tỷ | 69,13 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 42,58 tỷ | 47,01 tỷ | 42,58 tỷ | 38,41 tỷ | 35,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 60,59 tỷ | 58,60 tỷ | 60,59 tỷ | 34,93 tỷ | 33,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,68 tỷ | 46,92 tỷ | 46,68 tỷ | 23,29 tỷ | 22,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 37,49 tỷ | 37,40 tỷ | 37,49 tỷ | 18,50 tỷ | 15,46 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 37,49 tỷ | 37,40 tỷ | 37,49 tỷ | 18,50 tỷ | 15,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 206,50 tỷ | 221,15 tỷ | 206,50 tỷ | 189,19 tỷ | 184,36 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 27,66 tỷ | 32,29 tỷ | 27,66 tỷ | 10,38 tỷ | 21,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 178,84 tỷ | 188,86 tỷ | 178,84 tỷ | 178,81 tỷ | 162,99 tỷ |
| Nợ phải trả | 19,81 tỷ | 23,78 tỷ | 19,81 tỷ | 27,27 tỷ | 26,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 186,68 tỷ | 197,36 tỷ | 186,68 tỷ | 161,93 tỷ | 157,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q3/2017 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,72 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,72 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.