Công ty cổ phần Phân phối Top One (TOP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TOP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân phối Top One là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 736 toàn thị trường và thứ 13/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
350,00 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
254 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
70,85 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-162,18 triệu
Biên lợi nhuận ròng -228,91%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân phối Top One

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân phối Top One
Mã chứng khoán
TOP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/07/2015
Vốn điều lệ
254 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Dưỡng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Bình
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Thôn 19 - X. Vị Xuyên - T. Tuyên Quang
Điện thoại
(84.24) 6292 8994

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.

- Bán buôn tổng hợp: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.

- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh..

Chỉ số tài chính TOP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-6 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.492 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-0,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,10%
Biên lợi nhuận gộp3,35%
Biên lợi nhuận ròng-228,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,09%

Kết quả kinh doanh TOP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần70,85 triệu70,85 triệu21,52 triệu478,07 triệu
Giá vốn hàng bán68,48 triệu68,48 triệu19,69 triệu457,75 triệu
Lợi nhuận gộp2,37 triệu2,37 triệu1,84 triệu20,32 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-207,18 triệu-243,11 triệu72,78 triệu-305,48 triệu-443,92 triệu
Lợi nhuận sau thuế-162,18 triệu-198,11 triệu169,83 triệu-373,14 triệu-587,75 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-162,18 triệu-198,11 triệu169,83 triệu-373,14 triệu-587,75 triệu
EBITDA-181,58 triệu134,31 triệu-150,20 triệu-194,89 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản162,45 tỷ162,45 tỷ162,54 tỷ162,41 tỷ162,73 tỷ
Tài sản ngắn hạn3,89 tỷ492,52 triệu522,46 triệu332,85 triệu215,81 triệu
Tài sản dài hạn158,56 tỷ161,96 tỷ162,02 tỷ162,08 tỷ162,52 tỷ
Nợ phải trả148,54 triệu148,54 triệu41,90 triệu83,65 triệu30,00 triệu
Vốn chủ sở hữu162,30 tỷ162,30 tỷ162,50 tỷ162,33 tỷ162,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-445,97 triệu-181,87 triệu-804,49 triệu-702,64 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư408,00 triệu414,38 triệu624,92 triệu-3,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-40,65 triệu40,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-37,97 triệu191,86 triệu-138,92 triệu-4,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ181,61 triệu219,58 triệu27,72 triệu166,64 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần19,51 triệu14,75 triệu6,93 triệu18,76 triệu
Lợi nhuận gộp1,17 triệu867.000 đ-1,23 triệu944.000 đ
Lợi nhuận sau thuế-8,86 triệu1,46 triệu-43,46 triệu3,55 triệu
LNST công ty mẹ-8,86 triệu1,46 triệu-43,46 triệu3,55 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về TOP

TOP là công ty gì?
TOP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân phối Top One, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106121967. Trụ sở tại Thôn 19 - X. Vị Xuyên - T. Tuyên Quang.
Cổ phiếu TOP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TOP bắt đầu giao dịch ngày 23/07/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của TOP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TOP đạt 350,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 736 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TOP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 70,85 triệu, lợi nhuận sau thuế -162,18 triệu, ROE -0,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TOP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Dưỡng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106121967.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ