Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Phân phối Top One là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 736 toàn thị trường và thứ 13/27 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
- Bán buôn tổng hợp: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -6 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.492 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -0,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | -228,91% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,00 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 0,09% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,85 triệu | 70,85 triệu | 21,52 triệu | 478,07 triệu | — |
| Giá vốn hàng bán | 68,48 triệu | 68,48 triệu | 19,69 triệu | 457,75 triệu | — |
| Lợi nhuận gộp | 2,37 triệu | 2,37 triệu | 1,84 triệu | 20,32 triệu | — |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -207,18 triệu | -243,11 triệu | 72,78 triệu | -305,48 triệu | -443,92 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -162,18 triệu | -198,11 triệu | 169,83 triệu | -373,14 triệu | -587,75 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -162,18 triệu | -198,11 triệu | 169,83 triệu | -373,14 triệu | -587,75 triệu |
| EBITDA | — | -181,58 triệu | 134,31 triệu | -150,20 triệu | -194,89 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 162,45 tỷ | 162,45 tỷ | 162,54 tỷ | 162,41 tỷ | 162,73 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,89 tỷ | 492,52 triệu | 522,46 triệu | 332,85 triệu | 215,81 triệu |
| Tài sản dài hạn | 158,56 tỷ | 161,96 tỷ | 162,02 tỷ | 162,08 tỷ | 162,52 tỷ |
| Nợ phải trả | 148,54 triệu | 148,54 triệu | 41,90 triệu | 83,65 triệu | 30,00 triệu |
| Vốn chủ sở hữu | 162,30 tỷ | 162,30 tỷ | 162,50 tỷ | 162,33 tỷ | 162,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | — | -445,97 triệu | -181,87 triệu | -804,49 triệu | -702,64 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | — | 408,00 triệu | 414,38 triệu | 624,92 triệu | -3,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | -40,65 triệu | 40,65 triệu | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | -37,97 triệu | 191,86 triệu | -138,92 triệu | -4,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 181,61 triệu | 219,58 triệu | 27,72 triệu | 166,64 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19,51 triệu | 14,75 triệu | 6,93 triệu | 18,76 triệu |
| Lợi nhuận gộp | 1,17 triệu | 867.000 đ | -1,23 triệu | 944.000 đ |
| Lợi nhuận sau thuế | -8,86 triệu | 1,46 triệu | -43,46 triệu | 3,55 triệu |
| LNST công ty mẹ | -8,86 triệu | 1,46 triệu | -43,46 triệu | 3,55 triệu |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.