Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 291 toàn thị trường và thứ 8/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 21.555 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 268,87 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Bán buôn thực phẩm; bán buôn đồ uống; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 220.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -151 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.874 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -1,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | -8,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,68% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 444,78 tỷ | 725,85 tỷ | 444,40 tỷ | 390,12 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 325,75 tỷ | 353,44 tỷ | 341,54 tỷ | 273,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 119,03 tỷ | 372,41 tỷ | 102,86 tỷ | 116,08 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -31,67 tỷ | -29,16 tỷ | -32,72 tỷ | -13,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -35,81 tỷ | -27,41 tỷ | -30,11 tỷ | -12,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -33,21 tỷ | -23,10 tỷ | -30,75 tỷ | -12,58 tỷ |
| EBITDA | -3,53 tỷ | -4,43 tỷ | -6,54 tỷ | 20,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,05 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 3,28 nghìn tỷ | 2,95 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 963,15 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,08 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 873,68 tỷ | 908,02 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 687,03 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,17 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 47,65 tỷ | 206,42 tỷ | -316,72 tỷ | -106,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -59,56 tỷ | -16,84 tỷ | -5,27 tỷ | 109,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,70 tỷ | -170,66 tỷ | 325,62 tỷ | -26,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27,61 tỷ | 18,91 tỷ | 3,62 tỷ | -22,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27,68 tỷ | 55,31 tỷ | 36,17 tỷ | 32,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 96,02 tỷ | 105,78 tỷ | 125,85 tỷ | 113,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,24 tỷ | 31,50 tỷ | 29,01 tỷ | 29,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,49 tỷ | -10,10 tỷ | 2,94 tỷ | 1,96 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,24 tỷ | -9,96 tỷ | 2,94 tỷ | 1,99 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.