Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP (HTM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTM
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 291 toàn thị trường và thứ 8/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.200 đ
+700 đ (+7,37%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,09 nghìn tỷ
220.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
444,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-35,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -8,05%
Số lao động
295
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.200 đ
Khối lượng bình quân phiên21.555
Giá trị giao dịch bình quân phiên268,87 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP
Mã chứng khoán
HTM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/07/2004
Ngày niêm yết
04/05/2018
Vốn điều lệ
2.200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
220.000.000 cổ phiếu
Số lao động
295 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thái Dũng
Tổng giám đốc
Bà Dương Thị Lam
Địa chỉ
Số 38 - 40 Lê Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3826 7984

Lĩnh vực kinh doanh

Bán buôn thực phẩm; bán buôn đồ uống; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chỉ số tài chính HTM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 220.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-151 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.874 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,18%
Biên lợi nhuận gộp26,76%
Biên lợi nhuận ròng-8,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,68%

Kết quả kinh doanh HTM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần444,78 tỷ725,85 tỷ444,40 tỷ390,12 tỷ
Giá vốn hàng bán325,75 tỷ353,44 tỷ341,54 tỷ273,86 tỷ
Lợi nhuận gộp119,03 tỷ372,41 tỷ102,86 tỷ116,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-31,67 tỷ-29,16 tỷ-32,72 tỷ-13,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-35,81 tỷ-27,41 tỷ-30,11 tỷ-12,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-33,21 tỷ-23,10 tỷ-30,75 tỷ-12,58 tỷ
EBITDA-3,53 tỷ-4,43 tỷ-6,54 tỷ20,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,05 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn963,15 tỷ1,04 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,08 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Nợ phải trả873,68 tỷ908,02 tỷ1,04 nghìn tỷ687,03 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,17 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh47,65 tỷ206,42 tỷ-316,72 tỷ-106,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-59,56 tỷ-16,84 tỷ-5,27 tỷ109,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,70 tỷ-170,66 tỷ325,62 tỷ-26,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,61 tỷ18,91 tỷ3,62 tỷ-22,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,68 tỷ55,31 tỷ36,17 tỷ32,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần96,02 tỷ105,78 tỷ125,85 tỷ113,79 tỷ
Lợi nhuận gộp30,24 tỷ31,50 tỷ29,01 tỷ29,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,49 tỷ-10,10 tỷ2,94 tỷ1,96 tỷ
LNST công ty mẹ5,24 tỷ-9,96 tỷ2,94 tỷ1,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-35,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,14 tỷ
Các khoản dự phòng
30,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
200,68 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,60 tỷ
Chi phí đi vay
60,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
64,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
42,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-12,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-20,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
32,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-57,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-357,81 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-47,80 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
47,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-61,49 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
350,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-7,35 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-59,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
579,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-595,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
55,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-20,35 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về HTM

HTM là công ty gì?
HTM là mã chứng khoán của Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101273. Trụ sở tại Số 38 - 40 Lê Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HTM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTM bắt đầu giao dịch ngày 04/05/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/07/2004.
Vốn hóa của HTM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTM đạt 2,09 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 220.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 291 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 444,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế -35,81 tỷ, ROE -1,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thái Dũng. Tổng giám đốc: Bà Dương Thị Lam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101273.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ