Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco (AST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AST
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 228 toàn thị trường và thứ 6/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
72.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,24 nghìn tỷ
45.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
450 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
325,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,86%
Số lao động
1.798
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AST

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)78.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)59.500 đ
Khối lượng bình quân phiên16.686
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,17 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua4.844.505
Khối lượng nước ngoài bán2.794.794

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
Mã chứng khoán
AST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/01/2018
Vốn điều lệ
450 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
45.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.798 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Ngọc Thanh
Tổng giám đốc
Ông Lê Anh Quốc
Địa chỉ
Tầng 1 - Tòa nhà N02 - T1 - Khu Đoàn Ngoại giao - Đường Xuân Tào - P. Xuân Đỉnh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3587 6683

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ hàng không.

Chỉ số tài chính AST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.559 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.263 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu47,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản31,59%
Biên lợi nhuận gộp63,47%
Biên lợi nhuận ròng18,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,40%

Kết quả kinh doanh AST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,73 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ603,87 tỷ
Giá vốn hàng bán630,84 tỷ516,90 tỷ460,37 tỷ284,19 tỷ
Lợi nhuận gộp1,10 nghìn tỷ813,14 tỷ639,32 tỷ319,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD385,71 tỷ256,27 tỷ170,38 tỷ36,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế325,75 tỷ202,38 tỷ150,60 tỷ33,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ250,17 tỷ148,62 tỷ115,58 tỷ23,15 tỷ
EBITDA425,39 tỷ290,58 tỷ206,14 tỷ74,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,03 nghìn tỷ853,28 tỷ761,24 tỷ578,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn688,38 tỷ605,82 tỷ520,29 tỷ350,00 tỷ
Tài sản dài hạn342,88 tỷ247,46 tỷ240,95 tỷ228,87 tỷ
Nợ phải trả344,44 tỷ234,98 tỷ173,52 tỷ123,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu686,82 tỷ618,30 tỷ587,72 tỷ455,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh310,61 tỷ260,99 tỷ178,27 tỷ97,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,05 tỷ-83,00 tỷ-124,91 tỷ-27,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-220,84 tỷ-144,55 tỷ-25,03 tỷ-6,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ77,72 tỷ33,45 tỷ28,34 tỷ64,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ212,28 tỷ134,54 tỷ101,11 tỷ72,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần555,97 tỷ458,21 tỷ384,85 tỷ393,79 tỷ
Lợi nhuận gộp364,77 tỷ294,21 tỷ242,54 tỷ251,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế128,96 tỷ89,66 tỷ73,77 tỷ77,53 tỷ
LNST công ty mẹ100,92 tỷ69,08 tỷ54,66 tỷ62,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
380,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,68 tỷ
Các khoản dự phòng
-394,42 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-94,14 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,80 tỷ
Chi phí đi vay
3,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
392,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-68,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-26,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
87,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,79 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-59,26 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
310,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-111,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
354,34 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-139,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
224,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,37 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
221,26 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-209,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-232,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-220,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
77,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
134,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
23,51 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
212,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về AST

AST là công ty gì?
AST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107007230. Trụ sở tại Tầng 1 - Tòa nhà N02 - T1 - Khu Đoàn Ngoại giao - Đường Xuân Tào - P. Xuân Đỉnh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu AST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AST bắt đầu giao dịch ngày 04/01/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của AST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AST đạt 3,24 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 45.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 228 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,73 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 325,75 tỷ, ROE 47,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Ngọc Thanh. Tổng giám đốc: Ông Lê Anh Quốc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107007230.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ