Công ty cổ phần Thế giới số (DGW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DGW
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thế giới số là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 124 toàn thị trường và thứ 3/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
41.700 đ
+250 đ (+0,60%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,16 nghìn tỷ
221.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.213 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
27,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
554,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,04%
Số lao động
767
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DGW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)57.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.250 đ
Khối lượng bình quân phiên2.556.647
Giá trị giao dịch bình quân phiên113,03 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua93.260.675
Khối lượng nước ngoài bán89.476.154

Hồ sơ Công ty cổ phần Thế giới số

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thế giới số
Mã chứng khoán
DGW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/08/2015
Vốn điều lệ
2.213 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
221.000.000 cổ phiếu
Số lao động
767 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hồng Việt
Tổng giám đốc
Bà Đặng Kiện Phương
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 15 - Tòa nhà Etown Central - Số 11 Đoàn Văn Bơ - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3929 0059

Lĩnh vực kinh doanh

- Phân tích thị trường & lên kế hoạch marketing.

- Triển khai marketing.

- Nhập khẩu, kho bãi, hậu cần.

- Dịch vụ phân phối và bán hàng.

Chỉ số tài chính DGW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 221.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.477 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.712 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,93%
Biên lợi nhuận gộp8,48%
Biên lợi nhuận ròng2,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,16%

Kết quả kinh doanh DGW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần27,24 nghìn tỷ22,56 nghìn tỷ18,87 nghìn tỷ22,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán24,32 nghìn tỷ20,02 nghìn tỷ17,26 nghìn tỷ20,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,31 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD667,78 tỷ556,49 tỷ469,34 tỷ868,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế554,90 tỷ448,55 tỷ362,59 tỷ683,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ547,33 tỷ443,88 tỷ354,39 tỷ683,78 tỷ
EBITDA718,59 tỷ611,69 tỷ511,59 tỷ876,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,26 nghìn tỷ8,50 nghìn tỷ7,46 nghìn tỷ6,36 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn10,70 nghìn tỷ7,77 nghìn tỷ6,80 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn554,98 tỷ727,62 tỷ656,57 tỷ573,07 tỷ
Nợ phải trả7,79 nghìn tỷ5,49 nghìn tỷ4,83 nghìn tỷ3,93 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,47 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-42,39 tỷ-107,55 tỷ493,23 tỷ-1,11 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,17 tỷ-37,39 tỷ-62,11 tỷ-285,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính391,89 tỷ100,94 tỷ191,46 tỷ728,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ335,34 tỷ-44,00 tỷ622,58 tỷ-666,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,74 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ827,78 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần8,61 nghìn tỷ7,50 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ5,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp803,41 tỷ650,56 tỷ480,73 tỷ487,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế201,88 tỷ168,46 tỷ106,39 tỷ118,61 tỷ
LNST công ty mẹ200,22 tỷ166,44 tỷ105,89 tỷ115,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
689,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
50,81 tỷ
Các khoản dự phòng
100,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,60 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-59,66 tỷ
Chi phí đi vay
138,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
917,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-927,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-945,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,99 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-772,34 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-133,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-183,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-42,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-215,78 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-116,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
41,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,69 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,33 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
65,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
20,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,38 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,90 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-109,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
391,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
335,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,41 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,74 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về DGW

DGW là công ty gì?
DGW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thế giới số, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302861742. Trụ sở tại Tầng 15 - Tòa nhà Etown Central - Số 11 Đoàn Văn Bơ - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DGW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DGW bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2015 trên HOSE.
Vốn hóa của DGW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DGW đạt 9,16 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 221.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 124 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DGW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 27,24 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 554,90 tỷ, ROE 15,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DGW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hồng Việt. Tổng giám đốc: Bà Đặng Kiện Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302861742.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ