Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành (BTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 626 toàn thị trường và thứ 11/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
38.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
537,60 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
135 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
268,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
66,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 24,85%
Số lao động
42
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.750 đ
Khối lượng bình quân phiên12.842
Giá trị giao dịch bình quân phiên485,52 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán17.600

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
Mã chứng khoán
BTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/02/2003
Ngày niêm yết
14/04/2010
Vốn điều lệ
135 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
42 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đình Quân
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Việt Hòa
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 2-4 đường Lưu Văn Lang - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 3390

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh thương mại: Vải sợi, hàng may mặc, hàng lưu niệm,...

- Kinh doanh dịch vụ: Cho thuê văn phòng, khách sạn..

- Đầu tư tài chính: Đầu tư tài chính vào các ngành có liên quan đến hoạt động của Công ty, Hợp tác đầu tư trong các lĩnh vực du lịch, khách sạn, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng cho thuê,...

Chỉ số tài chính BTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.761 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.706 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,67%
Biên lợi nhuận gộp52,03%
Biên lợi nhuận ròng24,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,08%

Kết quả kinh doanh BTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần268,74 tỷ276,52 tỷ232,43 tỷ162,76 tỷ
Giá vốn hàng bán128,87 tỷ144,93 tỷ115,41 tỷ79,39 tỷ
Lợi nhuận gộp139,83 tỷ131,59 tỷ117,02 tỷ83,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD83,31 tỷ59,28 tỷ60,67 tỷ22,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế66,79 tỷ46,98 tỷ49,42 tỷ17,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ66,65 tỷ46,86 tỷ49,48 tỷ18,00 tỷ
EBITDA90,60 tỷ66,49 tỷ67,91 tỷ29,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản526,97 tỷ505,58 tỷ508,37 tỷ470,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn204,94 tỷ171,54 tỷ164,30 tỷ122,50 tỷ
Tài sản dài hạn322,03 tỷ334,03 tỷ344,07 tỷ348,35 tỷ
Nợ phải trả111,08 tỷ115,98 tỷ120,53 tỷ105,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu415,89 tỷ389,60 tỷ387,84 tỷ365,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh97,64 tỷ41,14 tỷ50,05 tỷ38,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-95,63 tỷ36,68 tỷ-471,13 triệu-25,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-40,46 tỷ-45,18 tỷ-26,99 tỷ-9,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-38,46 tỷ32,63 tỷ22,59 tỷ2,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,07 tỷ73,53 tỷ40,90 tỷ18,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần61,40 tỷ63,07 tỷ79,22 tỷ60,17 tỷ
Lợi nhuận gộp37,47 tỷ34,21 tỷ35,12 tỷ33,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế78,24 tỷ15,11 tỷ14,53 tỷ14,19 tỷ
LNST công ty mẹ78,21 tỷ15,10 tỷ14,48 tỷ14,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
83,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,29 tỷ
Các khoản dự phòng
1,29 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,84 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,63 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
87,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
31,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
97,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-463,09 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
268,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-248,25 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
146,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,76 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-95,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-40,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-40,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-38,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
73,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,84 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về BTT

BTT là công ty gì?
BTT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301164065. Trụ sở tại Số 2-4 đường Lưu Văn Lang - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTT bắt đầu giao dịch ngày 14/04/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/02/2003.
Vốn hóa của BTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTT đạt 537,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 626 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 268,74 tỷ, lợi nhuận sau thuế 66,79 tỷ, ROE 16,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đình Quân. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Việt Hòa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301164065.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ