Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu (COM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

COM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/08/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 621 toàn thị trường và thứ 10/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
30.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
546,00 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
141 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
28,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,79%
Số lao động
109
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu COM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)29.000 đ
Khối lượng bình quân phiên588
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.800
Khối lượng nước ngoài bán3.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu
Mã chứng khoán
COM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2000
Ngày niêm yết
07/08/2006
Vốn điều lệ
141 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
109 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lý Vĩnh Hòa
Tổng giám đốc
Ông Lê Tấn Thương
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 549 Điện Biên Phủ - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3832 1111

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng, dầu, nhớt, dịch vụ giữ xe.

- Thiết bị cho trạm xăng và vật tư, phương tiện giao thông vận tải.

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là các trạm xăng dầu kho xưởng.

- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng kho bãi….

Chỉ số tài chính COM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.069 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.646 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,99%
Biên lợi nhuận gộp5,22%
Biên lợi nhuận ròng0,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,22%

Kết quả kinh doanh COM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,65 nghìn tỷ4,11 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ4,82 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,46 nghìn tỷ3,91 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp190,54 tỷ198,28 tỷ187,64 tỷ132,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,93 tỷ34,71 tỷ28,63 tỷ757,51 triệu
Lợi nhuận sau thuế28,97 tỷ26,88 tỷ34,46 tỷ1,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ28,97 tỷ26,88 tỷ34,46 tỷ1,28 tỷ
EBITDA44,67 tỷ45,21 tỷ39,47 tỷ11,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản483,27 tỷ484,77 tỷ490,20 tỷ526,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn208,22 tỷ205,48 tỷ199,89 tỷ234,01 tỷ
Tài sản dài hạn275,05 tỷ279,28 tỷ290,31 tỷ292,03 tỷ
Nợ phải trả54,22 tỷ50,48 tỷ51,01 tỷ91,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu429,05 tỷ434,29 tỷ439,18 tỷ434,74 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh35,75 tỷ4,71 tỷ51,33 tỷ22,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,26 tỷ-5,48 tỷ-4,43 tỷ12,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,02 tỷ-21,02 tỷ-21,03 tỷ-28,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,47 tỷ-21,78 tỷ25,87 tỷ6,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ105,04 tỷ95,56 tỷ117,35 tỷ91,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,02 nghìn tỷ926,30 tỷ905,15 tỷ865,09 tỷ
Lợi nhuận gộp91,91 tỷ50,40 tỷ48,04 tỷ45,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,44 tỷ5,99 tỷ2,58 tỷ3,43 tỷ
LNST công ty mẹ4,44 tỷ5,99 tỷ2,58 tỷ3,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
36,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,74 tỷ
Các khoản dự phòng
-8,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-845,81 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
35,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-502,38 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,39 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
35,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,75 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
428,45 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,07 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,26 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,02 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
95,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
105,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về COM

COM là công ty gì?
COM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300450673. Trụ sở tại Số 549 Điện Biên Phủ - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu COM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu COM bắt đầu giao dịch ngày 07/08/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2000.
Vốn hóa của COM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của COM đạt 546,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 621 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của COM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 28,97 tỷ, ROE 6,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu COM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lý Vĩnh Hòa. Tổng giám đốc: Ông Lê Tấn Thương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300450673.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ