Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/08/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 621 toàn thị trường và thứ 10/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 44.950 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 29.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 588 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 20,59 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.000 |
- Kinh doanh xăng, dầu, nhớt, dịch vụ giữ xe.
- Thiết bị cho trạm xăng và vật tư, phương tiện giao thông vận tải.
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là các trạm xăng dầu kho xưởng.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng kho bãi….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.069 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.646 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,85 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,27 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,75% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,79% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,65 nghìn tỷ | 4,11 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ | 4,82 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,46 nghìn tỷ | 3,91 nghìn tỷ | 4,15 nghìn tỷ | 4,68 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 190,54 tỷ | 198,28 tỷ | 187,64 tỷ | 132,40 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 35,93 tỷ | 34,71 tỷ | 28,63 tỷ | 757,51 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 28,97 tỷ | 26,88 tỷ | 34,46 tỷ | 1,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 28,97 tỷ | 26,88 tỷ | 34,46 tỷ | 1,28 tỷ |
| EBITDA | 44,67 tỷ | 45,21 tỷ | 39,47 tỷ | 11,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 483,27 tỷ | 484,77 tỷ | 490,20 tỷ | 526,04 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 208,22 tỷ | 205,48 tỷ | 199,89 tỷ | 234,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 275,05 tỷ | 279,28 tỷ | 290,31 tỷ | 292,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 54,22 tỷ | 50,48 tỷ | 51,01 tỷ | 91,30 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 429,05 tỷ | 434,29 tỷ | 439,18 tỷ | 434,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 35,75 tỷ | 4,71 tỷ | 51,33 tỷ | 22,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,26 tỷ | -5,48 tỷ | -4,43 tỷ | 12,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21,02 tỷ | -21,02 tỷ | -21,03 tỷ | -28,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,47 tỷ | -21,78 tỷ | 25,87 tỷ | 6,29 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 105,04 tỷ | 95,56 tỷ | 117,35 tỷ | 91,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,02 nghìn tỷ | 926,30 tỷ | 905,15 tỷ | 865,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 91,91 tỷ | 50,40 tỷ | 48,04 tỷ | 45,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,44 tỷ | 5,99 tỷ | 2,58 tỷ | 3,43 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,44 tỷ | 5,99 tỷ | 2,58 tỷ | 3,43 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.