Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PET)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PET
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/09/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 174 toàn thị trường và thứ 4/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
50.000 đ
-2.000 đ (-3,85%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,56 nghìn tỷ
107.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.073 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
22,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
350,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,57%
Số lao động
35
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PET

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)53.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.850 đ
Khối lượng bình quân phiên2.108.917
Giá trị giao dịch bình quân phiên73,19 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán79.639

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
Mã chứng khoán
PET
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/05/2005
Ngày niêm yết
12/09/2007
Vốn điều lệ
1.073 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
107.000.000 cổ phiếu
Số lao động
35 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phùng Tuấn Hà
Tổng giám đốc
Ông Vũ Tiến Dương
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 6 - Tòa nhà PetroVietnam - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3911 7777

Lĩnh vực kinh doanh

- Thương mại và phân phối.

- Quản lý Bất động sản.

- Dịch vụ Dầu khí.

Chỉ số tài chính PET

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.412 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.846 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,55 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,61%
Biên lợi nhuận gộp4,48%
Biên lợi nhuận ròng1,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,19%

Kết quả kinh doanh PET qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần22,31 nghìn tỷ19,37 nghìn tỷ17,48 nghìn tỷ17,77 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán20,82 nghìn tỷ18,15 nghìn tỷ16,50 nghìn tỷ16,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp999,88 tỷ889,89 tỷ722,34 tỷ967,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD437,43 tỷ275,32 tỷ169,07 tỷ212,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế350,01 tỷ219,88 tỷ139,00 tỷ167,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ258,13 tỷ149,66 tỷ111,42 tỷ110,43 tỷ
EBITDA508,60 tỷ348,37 tỷ238,10 tỷ279,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản13,42 nghìn tỷ10,17 nghìn tỷ9,48 nghìn tỷ9,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn12,33 nghìn tỷ9,02 nghìn tỷ8,26 nghìn tỷ7,76 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,09 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ
Nợ phải trả10,76 nghìn tỷ7,83 nghìn tỷ7,29 nghìn tỷ6,98 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,66 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,39 nghìn tỷ400,00 tỷ-299,92 tỷ-167,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-959,90 tỷ-113,76 tỷ-551,66 tỷ-1,57 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,06 nghìn tỷ407,38 tỷ831,28 tỷ256,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-291,69 tỷ693,62 tỷ-20,31 tỷ-1,48 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,47 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,27 nghìn tỷ5,63 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp360,60 tỷ274,72 tỷ192,70 tỷ203,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế100,83 tỷ145,16 tỷ44,72 tỷ54,63 tỷ
LNST công ty mẹ72,21 tỷ105,20 tỷ36,04 tỷ45,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
451,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
71,17 tỷ
Các khoản dự phòng
52,73 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-325,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-272,05 tỷ
Chi phí đi vay
230,63 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
533,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,24 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
52,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
828,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
21,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-266,28 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-226,19 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-81,77 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,39 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-43,27 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,63 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,59 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,41 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
256,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-959,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,16 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-15,08 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-17,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,06 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-291,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,77 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,47 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về PET

PET là công ty gì?
PET là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300452060. Trụ sở tại Lầu 6 - Tòa nhà PetroVietnam - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PET niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PET bắt đầu giao dịch ngày 12/09/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/05/2005.
Vốn hóa của PET là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PET đạt 5,56 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 107.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 174 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PET ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 22,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 350,01 tỷ, ROE 13,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PET?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phùng Tuấn Hà. Tổng giám đốc: Ông Vũ Tiến Dương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300452060.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ