Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AFX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/12/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 729 toàn thị trường và thứ 12/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
364,00 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
350 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
47,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,68%
Số lao động
76
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AFX

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.500 đ
Khối lượng bình quân phiên217.257
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,19 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Mã chứng khoán
AFX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/01/1996
Ngày niêm yết
08/12/2025
Vốn điều lệ
350 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
76 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Quang Thái
Tổng giám đốc
Ông Tăng Vũ Giang
Địa chỉ
Số 2045 Trần Hưng Đạo - P. Mỹ Thới - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 393 2963

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán lương thực, sản phẩm chăn nuôi

- Mua bán nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, dịch vụ cung cấp vật nuôi; Mua bán lúa giống, thóc, ngô, lúa mì, hạt ngũ cốc khác

- Khai thác gỗ

- Sản xuất chế biến và bảo quản thủy sản; Sản xuất chế biến và bảo quản thịt

- Xay xát, sản xuất thức ăn gia súc, sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản, mua bán thịt gia súc, gia cầm đã qua giết mổ; Sơ chế gỗ, sản xuất các sản phẩm từ gỗ.

Chỉ số tài chính AFX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.352 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.895 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,01%
Biên lợi nhuận gộp2,20%
Biên lợi nhuận ròng1,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,79%

Kết quả kinh doanh AFX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,82 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,75 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp62,18 tỷ69,93 tỷ92,13 tỷ40,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD55,86 tỷ32,49 tỷ32,02 tỷ5,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế47,32 tỷ28,01 tỷ26,52 tỷ28,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ47,32 tỷ28,01 tỷ26,52 tỷ28,63 tỷ
EBITDA62,07 tỷ39,29 tỷ39,16 tỷ12,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,57 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,50 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ980,37 tỷ1,00 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn65,63 tỷ315,04 tỷ174,62 tỷ91,10 tỷ
Nợ phải trả1,05 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ705,25 tỷ668,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu521,34 tỷ475,92 tỷ449,74 tỷ425,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-203,39 tỷ162,36 tỷ-130,21 tỷ-336,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư210,79 tỷ-129,24 tỷ-17,31 tỷ39,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính122,04 tỷ-1,25 tỷ51,37 tỷ339,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ129,44 tỷ31,87 tỷ-96,14 tỷ42,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ166,74 tỷ37,08 tỷ5,21 tỷ101,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần884,02 tỷ736,19 tỷ309,49 tỷ715,48 tỷ
Lợi nhuận gộp29,65 tỷ12,92 tỷ7,33 tỷ21,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,04 tỷ9,13 tỷ4,67 tỷ6,37 tỷ
LNST công ty mẹ18,04 tỷ9,13 tỷ4,67 tỷ6,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
59,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,21 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-226,05 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-64,94 tỷ
Chi phí đi vay
45,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
44,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-99,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-54,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-566,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
519,70 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-44,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-254,31 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-203,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
379,63 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-220,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
400,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
12,68 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
210,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,67 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,54 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-747,60 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
122,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
129,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
37,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
226,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
166,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về AFX

AFX là công ty gì?
AFX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600194461. Trụ sở tại Số 2045 Trần Hưng Đạo - P. Mỹ Thới - T. An Giang.
Cổ phiếu AFX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AFX bắt đầu giao dịch ngày 08/12/2025 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/01/1996.
Vốn hóa của AFX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AFX đạt 364,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 729 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AFX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,82 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 47,32 tỷ, ROE 9,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AFX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Quang Thái. Tổng giám đốc: Ông Tăng Vũ Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600194461.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ