CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAS
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 195 toàn thị trường và thứ 5/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
34.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,55 nghìn tỷ
133.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.335 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
695,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,98%
Số lao động
1.211
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất

Tên doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
Mã chứng khoán
SAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/04/1993
Ngày niêm yết
16/04/2015
Vốn điều lệ
1.335 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
133.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.211 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hạnh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hùng Cường
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tân Sơn Nhất International Airport - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3844 8358

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh hàng miễn thuế

- XK tại chỗ các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, hàng thủy hải sản, quần áo may sẵn, vàng bạc đá quý, đồ trang sức... thông qua hệ thống các cửa hàng bách hóa tại nhà ga quốc tế Tân Sơn Nhất

- Kinh doanh các dịch vụ sân bay: dịch vụ phòng khách CIP, Massage, Spa, dịch vụ trợ giúp hành khách, đặt vé máy bay, thu đổi ngoại tệ, Limousine, Đón khách VIP..

Chỉ số tài chính SAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 133.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.229 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.126 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu37,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản28,22%
Biên lợi nhuận gộp62,96%
Biên lợi nhuận ròng20,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,76%

Kết quả kinh doanh SAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,32 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,23 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ665,97 tỷ
Lợi nhuận gộp2,09 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ734,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD876,41 tỷ487,11 tỷ323,34 tỷ224,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế695,49 tỷ421,58 tỷ285,52 tỷ210,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ695,49 tỷ421,58 tỷ285,52 tỷ210,01 tỷ
EBITDA920,76 tỷ528,16 tỷ367,37 tỷ266,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,46 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,63 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn836,34 tỷ830,47 tỷ847,92 tỷ840,34 tỷ
Nợ phải trả585,44 tỷ730,12 tỷ764,85 tỷ518,32 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,88 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh462,88 tỷ180,80 tỷ304,02 tỷ221,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư87,51 tỷ-38,50 tỷ67,14 tỷ-84,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-374,85 tỷ-216,66 tỷ-293,09 tỷ-78,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ175,54 tỷ-74,36 tỷ78,06 tỷ59,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ392,73 tỷ217,25 tỷ291,65 tỷ214,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần778,52 tỷ804,87 tỷ764,25 tỷ770,22 tỷ
Lợi nhuận gộp544,44 tỷ467,47 tỷ461,97 tỷ458,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế155,10 tỷ106,91 tỷ112,74 tỷ108,47 tỷ
LNST công ty mẹ155,10 tỷ106,91 tỷ112,74 tỷ108,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
843,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
44,36 tỷ
Các khoản dự phòng
-14,65 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,91 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-168,37 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
703,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-32,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
150,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-237,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-108,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,41 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
462,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-77,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,80 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-935,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
887,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
212,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
87,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-374,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-374,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
175,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
217,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-54,41 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
392,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về SAS

SAS là công ty gì?
SAS là mã chứng khoán của CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301123125. Trụ sở tại Tân Sơn Nhất International Airport - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAS bắt đầu giao dịch ngày 16/04/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/04/1993.
Vốn hóa của SAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAS đạt 4,55 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 133.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 195 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 695,49 tỷ, ROE 37,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hạnh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hùng Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301123125.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ