Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 833 toàn thị trường và thứ 92/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý, sản xuất và cung cấp nước khoáng, đồ uống không cồn
- Xây dựng, lắp đặt các công trình kỹ thuật và hệ thống dân dụng
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn quản lý, kỹ thuật có liên quan
- Bán buôn vật liệu, thiết bị và hóa chất ngành nước
- Hoạt động của phòng khám đa khoa,chuyên khoa và nha khoa...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.154 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.713 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,76 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,42% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 248,28 tỷ | 230,08 tỷ | 221,59 tỷ | 188,15 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 138,44 tỷ | 136,93 tỷ | 130,44 tỷ | 71,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 109,84 tỷ | 93,15 tỷ | 91,15 tỷ | 116,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 24,52 tỷ | -4,42 tỷ | -3,43 tỷ | 11,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,46 tỷ | -4,57 tỷ | -6,21 tỷ | 7,50 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,46 tỷ | -4,57 tỷ | -6,21 tỷ | 7,50 tỷ |
| EBITDA | 69,13 tỷ | 44,59 tỷ | 45,67 tỷ | 41,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 825,48 tỷ | 828,32 tỷ | 863,08 tỷ | 932,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 115,03 tỷ | 81,08 tỷ | 77,55 tỷ | 105,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 710,45 tỷ | 747,24 tỷ | 785,53 tỷ | 827,21 tỷ |
| Nợ phải trả | 606,07 tỷ | 625,47 tỷ | 645,89 tỷ | 709,28 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 219,41 tỷ | 202,86 tỷ | 217,20 tỷ | 223,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 82,46 tỷ | 63,26 tỷ | 61,83 tỷ | 30,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -16,09 tỷ | -11,05 tỷ | -5,60 tỷ | -189,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -37,80 tỷ | -47,32 tỷ | -56,39 tỷ | 168,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 28,57 tỷ | 4,89 tỷ | -158,62 triệu | 9,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47,97 tỷ | 19,40 tỷ | 14,51 tỷ | 14,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 59,09 tỷ | 63,56 tỷ | 54,78 tỷ | 64,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 26,95 tỷ | 28,89 tỷ | 22,39 tỷ | 29,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,99 tỷ | 6,00 tỷ | 4,42 tỷ | 207,29 triệu |
| LNST công ty mẹ | 7,99 tỷ | 6,00 tỷ | 4,42 tỷ | 207,29 triệu |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.