Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (TNW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 833 toàn thị trường và thứ 92/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
256,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
248,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,43%
Số lao động
445
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Mã chứng khoán
TNW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/09/2005
Ngày niêm yết
26/05/2017
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
445 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Mãi
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Học
Địa chỉ
Tổ 1 đường Bến Oánh - P. Trưng Vương - TP. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 385 1537

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý, sản xuất và cung cấp nước khoáng, đồ uống không cồn

- Xây dựng, lắp đặt các công trình kỹ thuật và hệ thống dân dụng

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn quản lý, kỹ thuật có liên quan

- Bán buôn vật liệu, thiết bị và hóa chất ngành nước

- Hoạt động của phòng khám đa khoa,chuyên khoa và nha khoa...

Chỉ số tài chính TNW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.154 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.713 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,24%
Biên lợi nhuận gộp44,24%
Biên lợi nhuận ròng7,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,42%

Kết quả kinh doanh TNW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần248,28 tỷ230,08 tỷ221,59 tỷ188,15 tỷ
Giá vốn hàng bán138,44 tỷ136,93 tỷ130,44 tỷ71,98 tỷ
Lợi nhuận gộp109,84 tỷ93,15 tỷ91,15 tỷ116,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,52 tỷ-4,42 tỷ-3,43 tỷ11,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,46 tỷ-4,57 tỷ-6,21 tỷ7,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,46 tỷ-4,57 tỷ-6,21 tỷ7,50 tỷ
EBITDA69,13 tỷ44,59 tỷ45,67 tỷ41,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản825,48 tỷ828,32 tỷ863,08 tỷ932,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn115,03 tỷ81,08 tỷ77,55 tỷ105,21 tỷ
Tài sản dài hạn710,45 tỷ747,24 tỷ785,53 tỷ827,21 tỷ
Nợ phải trả606,07 tỷ625,47 tỷ645,89 tỷ709,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu219,41 tỷ202,86 tỷ217,20 tỷ223,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh82,46 tỷ63,26 tỷ61,83 tỷ30,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-16,09 tỷ-11,05 tỷ-5,60 tỷ-189,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-37,80 tỷ-47,32 tỷ-56,39 tỷ168,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,57 tỷ4,89 tỷ-158,62 triệu9,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,97 tỷ19,40 tỷ14,51 tỷ14,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần59,09 tỷ63,56 tỷ54,78 tỷ64,56 tỷ
Lợi nhuận gộp26,95 tỷ28,89 tỷ22,39 tỷ29,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,99 tỷ6,00 tỷ4,42 tỷ207,29 triệu
LNST công ty mẹ7,99 tỷ6,00 tỷ4,42 tỷ207,29 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,98 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
44,61 tỷ
Các khoản dự phòng
799,36 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
12,99 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,38 tỷ
Chi phí đi vay
28,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
110,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-930,03 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-28,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-212,22 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-558,90 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
82,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
961,56 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-16,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-36,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,79 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-37,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TNW

TNW là công ty gì?
TNW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600100109. Trụ sở tại Tổ 1 đường Bến Oánh - P. Trưng Vương - TP. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TNW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNW bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/09/2005.
Vốn hóa của TNW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNW đạt 256,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 833 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 248,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,46 tỷ, ROE 8,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Mãi. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Học.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600100109.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ