Công ty Cổ phần Thép Tấm lá Thống Nhất (TNS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thép Tấm lá Thống Nhất là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1161 toàn thị trường và thứ 77/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
100,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,32%
Số lao động
94
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thép Tấm lá Thống Nhất

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thép Tấm lá Thống Nhất
Mã chứng khoán
TNS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/01/2017
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
94 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Tô Ngọc Huy
Địa chỉ
KCN Phú Mỹ I - P. Phú Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 392 3636 - (84.254) 392 36367

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thép tấm lá cán nguội và các sản phẩm sau cán.

Chỉ số tài chính TNS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu701 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.643 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,39%
Biên lợi nhuận gộp3,42%
Biên lợi nhuận ròng1,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,52%

Kết quả kinh doanh TNS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,06 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ624,70 tỷ
Giá vốn hàng bán1,02 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ602,20 tỷ
Lợi nhuận gộp36,27 tỷ70,72 tỷ19,18 tỷ22,43 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,17 tỷ60,59 tỷ5,37 tỷ1,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,01 tỷ49,47 tỷ3,78 tỷ262,86 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ14,01 tỷ49,47 tỷ3,78 tỷ262,86 triệu
EBITDA44,47 tỷ85,57 tỷ30,29 tỷ26,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản413,07 tỷ450,56 tỷ398,72 tỷ343,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn196,61 tỷ221,39 tỷ163,57 tỷ87,42 tỷ
Tài sản dài hạn216,46 tỷ229,17 tỷ235,15 tỷ256,03 tỷ
Nợ phải trả320,21 tỷ371,72 tỷ367,90 tỷ307,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu92,86 tỷ78,85 tỷ30,82 tỷ36,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,16 tỷ58,61 tỷ13,20 tỷ-312,27 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,60 tỷ-6,80 tỷ-2,46 tỷ330,46 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,27 tỷ-56,31 tỷ-26,00 tỷ-7,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ291,04 triệu-4,49 tỷ-15,26 tỷ-7,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,51 tỷ4,22 tỷ8,71 tỷ23,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần411,95 tỷ182,19 tỷ450,04 tỷ287,54 tỷ
Lợi nhuận gộp4,93 tỷ4,86 tỷ16,56 tỷ9,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế296,60 triệu985,32 triệu8,76 tỷ3,10 tỷ
LNST công ty mẹ296,60 triệu985,32 triệu8,76 tỷ3,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,30 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
277,84 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-53,12 triệu
Chi phí đi vay
2,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
71,90 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-30,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
53,12 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-18,27 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
291,04 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
166.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TNS

TNS là công ty gì?
TNS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thép Tấm lá Thống Nhất, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500820408. Trụ sở tại KCN Phú Mỹ I - P. Phú Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TNS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNS bắt đầu giao dịch ngày 06/01/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TNS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNS đạt 100,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1161 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,06 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,01 tỷ, ROE 15,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngọc Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Tô Ngọc Huy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500820408.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ