Công ty cổ phần Cảng Thị Nại (TNP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Thị Nại là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1230 toàn thị trường và thứ 171/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
81,90 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
71 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
69,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,22%
Số lao động
212
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Thị Nại

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Thị Nại
Mã chứng khoán
TNP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/10/2009
Ngày niêm yết
23/12/2016
Vốn điều lệ
71 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
212 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lâm Duy Việt
Địa chỉ
Số 02 Trần Hưng Đạo - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 389 2573 - 389 2991

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp hàng hóa

- Dịch vụ thương mại; Mua bán khoáng sản

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...

Chỉ số tài chính TNP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.513 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.355 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,10%
Biên lợi nhuận gộp44,95%
Biên lợi nhuận ròng15,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,82%

Kết quả kinh doanh TNP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần69,57 tỷ91,39 tỷ69,57 tỷ71,86 tỷ78,97 tỷ
Giá vốn hàng bán36,07 tỷ43,36 tỷ36,07 tỷ37,66 tỷ43,87 tỷ
Lợi nhuận gộp31,27 tỷ45,45 tỷ31,27 tỷ33,24 tỷ34,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,97 tỷ32,25 tỷ16,97 tỷ20,95 tỷ23,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,59 tỷ23,27 tỷ10,59 tỷ16,85 tỷ18,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,59 tỷ23,27 tỷ10,59 tỷ16,85 tỷ18,78 tỷ
EBITDA22,91 tỷ37,82 tỷ22,91 tỷ27,12 tỷ29,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản104,82 tỷ125,68 tỷ104,82 tỷ115,11 tỷ112,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn24,06 tỷ47,62 tỷ24,06 tỷ25,17 tỷ18,78 tỷ
Tài sản dài hạn80,76 tỷ78,07 tỷ80,76 tỷ89,93 tỷ93,53 tỷ
Nợ phải trả11,34 tỷ24,30 tỷ11,34 tỷ13,93 tỷ9,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu93,48 tỷ101,38 tỷ93,48 tỷ101,17 tỷ102,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,68 tỷ20,15 tỷ12,68 tỷ14,35 tỷ22,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,84 tỷ-1,96 tỷ5,84 tỷ-3,47 tỷ-12,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,98 tỷ-6,12 tỷ-17,98 tỷ-13,90 tỷ-9,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ538,42 triệu12,07 tỷ538,42 triệu-3,02 tỷ703,39 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,77 tỷ14,84 tỷ2,77 tỷ2,23 tỷ5,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2016
Doanh thu thuần11,49 tỷ
Lợi nhuận gộp4,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,50 tỷ
LNST công ty mẹ2,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,94 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
2,67 tỷ
Chi phí đi vay
1,03 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
214,50 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-937,49 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
38,60 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-873,86 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-931,17 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
769,47 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
24,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-24,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-17,75 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-17,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
538,42 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TNP

TNP là công ty gì?
TNP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Thị Nại, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100259282. Trụ sở tại Số 02 Trần Hưng Đạo - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai.
Cổ phiếu TNP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNP bắt đầu giao dịch ngày 23/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/10/2009.
Vốn hóa của TNP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNP đạt 81,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1230 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 69,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,59 tỷ, ROE 11,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lâm Duy Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100259282.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ