Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Thị Nại là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1230 toàn thị trường và thứ 171/273 trong ngành về vốn hóa.
- Bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ thương mại; Mua bán khoáng sản
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.513 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.355 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,22% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,12 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,82% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 69,57 tỷ | 91,39 tỷ | 69,57 tỷ | 71,86 tỷ | 78,97 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 36,07 tỷ | 43,36 tỷ | 36,07 tỷ | 37,66 tỷ | 43,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,27 tỷ | 45,45 tỷ | 31,27 tỷ | 33,24 tỷ | 34,48 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,97 tỷ | 32,25 tỷ | 16,97 tỷ | 20,95 tỷ | 23,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,59 tỷ | 23,27 tỷ | 10,59 tỷ | 16,85 tỷ | 18,78 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,59 tỷ | 23,27 tỷ | 10,59 tỷ | 16,85 tỷ | 18,78 tỷ |
| EBITDA | 22,91 tỷ | 37,82 tỷ | 22,91 tỷ | 27,12 tỷ | 29,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 104,82 tỷ | 125,68 tỷ | 104,82 tỷ | 115,11 tỷ | 112,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 24,06 tỷ | 47,62 tỷ | 24,06 tỷ | 25,17 tỷ | 18,78 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 80,76 tỷ | 78,07 tỷ | 80,76 tỷ | 89,93 tỷ | 93,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 11,34 tỷ | 24,30 tỷ | 11,34 tỷ | 13,93 tỷ | 9,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 93,48 tỷ | 101,38 tỷ | 93,48 tỷ | 101,17 tỷ | 102,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,68 tỷ | 20,15 tỷ | 12,68 tỷ | 14,35 tỷ | 22,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 5,84 tỷ | -1,96 tỷ | 5,84 tỷ | -3,47 tỷ | -12,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -17,98 tỷ | -6,12 tỷ | -17,98 tỷ | -13,90 tỷ | -9,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 538,42 triệu | 12,07 tỷ | 538,42 triệu | -3,02 tỷ | 703,39 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,77 tỷ | 14,84 tỷ | 2,77 tỷ | 2,23 tỷ | 5,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2016 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,49 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,32 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,50 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.