Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL (TNB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 635 toàn thị trường và thứ 35/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
17.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
519,10 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
294 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,26%
Số lao động
174
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL
Mã chứng khoán
TNB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2008
Ngày niêm yết
16/04/2010
Vốn điều lệ
294 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
174 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Trung Toản
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Minh Tính
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Lô số 2 đường số 3 - Khu công nghiệp Nhơn Trạch II-Nhơn Phú - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.28) 3829 8244

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép.

Chỉ số tài chính TNB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu171 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.592 đ
P/E — giá trên lợi nhuận104,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,68%
Biên lợi nhuận gộp3,54%
Biên lợi nhuận ròng0,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,02%

Kết quả kinh doanh TNB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,92 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,83 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp68,04 tỷ58,35 tỷ62,68 tỷ57,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,27 tỷ3,82 tỷ2,53 tỷ-8,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,95 tỷ2,52 tỷ1,78 tỷ-8,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,95 tỷ2,52 tỷ1,78 tỷ-8,39 tỷ
EBITDA22,45 tỷ22,05 tỷ11,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản731,11 tỷ484,68 tỷ408,65 tỷ365,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn652,52 tỷ395,36 tỷ312,80 tỷ252,34 tỷ
Tài sản dài hạn78,58 tỷ89,32 tỷ95,85 tỷ113,05 tỷ
Nợ phải trả394,94 tỷ302,22 tỷ228,44 tỷ186,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu336,16 tỷ182,46 tỷ180,21 tỷ178,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-19,42 tỷ-4,98 tỷ184,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-105,23 tỷ-1,82 tỷ-1,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính205,89 tỷ7,79 tỷ-177,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ81,24 tỷ989,62 triệu6,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ91,06 tỷ14,99 tỷ14,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần709,90 tỷ509,49 tỷ337,38 tỷ444,27 tỷ
Lợi nhuận gộp32,34 tỷ16,78 tỷ12,64 tỷ19,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,25 tỷ969,00 triệu74,28 triệu2,10 tỷ
LNST công ty mẹ5,25 tỷ969,00 triệu74,28 triệu2,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,18 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,18 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,19 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-142,38 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,11 tỷ
Chi phí đi vay
11,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
50,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-118,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
36,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,67 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-348,25 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-19,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-105,95 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,57 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-105,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
149,06 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,99 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,93 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-92,22 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
205,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
81,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
119.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
91,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TNB

TNB là công ty gì?
TNB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305393838. Trụ sở tại Lô số 2 đường số 3 - Khu công nghiệp Nhơn Trạch II-Nhơn Phú - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TNB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNB bắt đầu giao dịch ngày 16/04/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2008.
Vốn hóa của TNB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNB đạt 519,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 635 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,92 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,95 tỷ, ROE 1,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Trung Toản. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Minh Tính. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305393838.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ