Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (TNA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 938 toàn thị trường và thứ 63/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
185,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
496 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
327,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-64,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,71%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
Mã chứng khoán
TNA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/05/2000
Ngày niêm yết
29/11/2024
Vốn điều lệ
496 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Hòa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Nghĩa
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 111-121 Ngô Gia Tự - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3834 8980

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh sắt thép.

- Bất động sản.

- Kinh doanh điện máy.

- Giáo dục.

- Công nghệ phẩm - Thiên Nam food.

- Vật liệu hàn.

Chỉ số tài chính TNA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.282 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.803 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-14,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,94%
Biên lợi nhuận gộp12,36%
Biên lợi nhuận ròng-19,71%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,99%

Kết quả kinh doanh TNA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần327,65 tỷ1,25 nghìn tỷ4,69 nghìn tỷ6,45 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán287,15 tỷ1,21 nghìn tỷ4,55 nghìn tỷ6,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp40,51 tỷ33,26 tỷ137,56 tỷ184,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-65,43 tỷ-60,61 tỷ3,78 tỷ25,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-64,59 tỷ-61,65 tỷ-19,33 tỷ11,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-64,12 tỷ-61,17 tỷ-18,54 tỷ15,61 tỷ
EBITDA-59,89 tỷ-53,58 tỷ11,57 tỷ33,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,20 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,81 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn390,23 tỷ433,07 tỷ503,45 tỷ383,84 tỷ
Nợ phải trả1,76 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu440,13 tỷ501,06 tỷ543,08 tỷ579,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh18,29 tỷ-54,28 tỷ588,90 tỷ-1,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,89 tỷ115,92 tỷ32,80 tỷ-139,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,25 tỷ-63,54 tỷ-675,65 tỷ118,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-62,07 triệu-1,90 tỷ-53,95 tỷ-22,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,76 tỷ8,83 tỷ10,73 tỷ64,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần63,80 tỷ50,07 tỷ41,32 tỷ203,70 tỷ
Lợi nhuận gộp10,89 tỷ7,21 tỷ10,51 tỷ9,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,62 tỷ-10,37 tỷ-24,44 tỷ-9,25 tỷ
LNST công ty mẹ-5,57 tỷ-10,30 tỷ-24,27 tỷ-9,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-51,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,54 tỷ
Các khoản dự phòng
33,30 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-396,64 triệu
Chi phí đi vay
45,86 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
32,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-160,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
977,57 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
146,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-426,87 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
18,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
354,08 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
95,46 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
444,84 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
64,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-89,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-62,07 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-4,60 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TNA

TNA là công ty gì?
TNA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301172041. Trụ sở tại Số 111-121 Ngô Gia Tự - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TNA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNA bắt đầu giao dịch ngày 29/11/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/05/2000.
Vốn hóa của TNA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNA đạt 185,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 938 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 327,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế -64,59 tỷ, ROE -14,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Hòa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Nghĩa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301172041.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ