Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai (TMW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/12/2009.

Vốn điều lệ
47 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
117,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 34,68%
Số lao động
60
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai
Mã chứng khoán
TMW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/02/2006
Ngày niêm yết
23/12/2009
Vốn điều lệ
47 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
60 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đức Bình
Địa chỉ
Số 84 đường Nguyễn Văn Hoa - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 382 2258

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến gỗ: Ván ép, ván dăm, hàng mộc tinh chế

- Mua bán, đại lý ký gửi xăng dầu; phân bón hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh)

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp...

Chỉ số tài chính TMW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.067 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu32,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản28,40%
Biên lợi nhuận gộp17,10%
Biên lợi nhuận ròng34,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,87%

Kết quả kinh doanh TMW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần117,79 tỷ179,26 tỷ117,79 tỷ91,86 tỷ45,68 tỷ
Giá vốn hàng bán97,65 tỷ153,89 tỷ97,65 tỷ75,03 tỷ29,61 tỷ
Lợi nhuận gộp20,14 tỷ25,37 tỷ20,14 tỷ16,83 tỷ16,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,07 tỷ3,80 tỷ14,07 tỷ12,68 tỷ7,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,85 tỷ3,34 tỷ40,85 tỷ10,10 tỷ6,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,85 tỷ3,34 tỷ40,85 tỷ10,10 tỷ6,18 tỷ
EBITDA17,42 tỷ7,27 tỷ17,42 tỷ16,03 tỷ11,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản143,84 tỷ220,45 tỷ143,84 tỷ133,39 tỷ99,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn92,50 tỷ147,92 tỷ92,50 tỷ76,31 tỷ39,38 tỷ
Tài sản dài hạn51,35 tỷ72,53 tỷ51,35 tỷ57,08 tỷ60,32 tỷ
Nợ phải trả18,51 tỷ96,44 tỷ18,51 tỷ44,24 tỷ16,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu125,33 tỷ124,01 tỷ125,33 tỷ89,15 tỷ82,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh36,34 tỷ-96,08 tỷ36,34 tỷ-32,63 tỷ17,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư25,41 tỷ191,47 triệu25,41 tỷ10,60 tỷ-15,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,07 tỷ75,34 tỷ-31,07 tỷ22,68 tỷ-3,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ30,67 tỷ-20,55 tỷ30,67 tỷ647,79 triệu-1,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,76 tỷ12,20 tỷ32,76 tỷ2,08 tỷ1,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
51,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,35 tỷ
Các khoản dự phòng
749,98 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,22 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-35,73 tỷ
Chi phí đi vay
868,08 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
20,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
22,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-945,43 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-868,08 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-45,52 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
36,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-27,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
40,59 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
12,37 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
164,87 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
25,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
55,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-81,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
30,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
858.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TMW

TMW là công ty gì?
TMW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600254266. Trụ sở tại Số 84 đường Nguyễn Văn Hoa - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TMW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMW bắt đầu giao dịch ngày 23/12/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/02/2006.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 117,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,85 tỷ, ROE 32,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đức Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600254266.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ