Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico (TMG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 696 toàn thị trường và thứ 42/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
22.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
401,40 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
180 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
96,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,70%
Số lao động
639
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
Mã chứng khoán
TMG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/11/2004
Ngày niêm yết
07/02/2017
Vốn điều lệ
180 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
639 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lý Xuân Tuyên
Địa chỉ
Tổ dân phố 3 - P. Tích Lương - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 384 7229

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác quặng kim loại quý hiếm

- Sản xuất kim loại màu và kim loại quý

- Khai thác quặng sắt; Khai thác quặng không chứa sắt

- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

- Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón...

Chỉ số tài chính TMG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.373 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.202 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu33,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,31%
Biên lợi nhuận gộp14,90%
Biên lợi nhuận ròng7,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,84%

Kết quả kinh doanh TMG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,26 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ966,71 tỷ1,25 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,07 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ847,07 tỷ982,80 tỷ
Lợi nhuận gộp187,03 tỷ156,47 tỷ119,64 tỷ270,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD122,99 tỷ90,10 tỷ50,48 tỷ223,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế96,71 tỷ71,29 tỷ37,44 tỷ181,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ96,71 tỷ71,29 tỷ37,44 tỷ181,31 tỷ
EBITDA165,07 tỷ128,47 tỷ85,74 tỷ258,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản631,87 tỷ579,59 tỷ478,28 tỷ591,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn252,44 tỷ242,07 tỷ181,05 tỷ257,19 tỷ
Tài sản dài hạn379,43 tỷ337,52 tỷ297,23 tỷ333,82 tỷ
Nợ phải trả340,23 tỷ313,16 tỷ229,27 tỷ282,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu291,64 tỷ266,43 tỷ249,01 tỷ308,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh119,07 tỷ151,23 tỷ30,68 tỷ173,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-54,64 tỷ-39,82 tỷ-17,28 tỷ-8,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,59 tỷ-25,10 tỷ-70,48 tỷ-152,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ39,84 tỷ86,31 tỷ-57,08 tỷ12,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ134,45 tỷ94,61 tỷ8,30 tỷ65,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần330,15 tỷ261,80 tỷ310,80 tỷ299,05 tỷ
Lợi nhuận gộp51,18 tỷ33,16 tỷ31,73 tỷ43,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,98 tỷ16,53 tỷ12,98 tỷ22,40 tỷ
LNST công ty mẹ27,98 tỷ16,53 tỷ12,98 tỷ22,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
122,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,08 tỷ
Các khoản dự phòng
89,89 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
102,35 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,75 tỷ
Chi phí đi vay
1,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
163,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
35,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-26,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
884,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
119,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-56,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-54,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
99,64 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-41,86 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-82,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
39,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
94,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
134,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TMG

TMG là công ty gì?
TMG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600100003. Trụ sở tại Tổ dân phố 3 - P. Tích Lương - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TMG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMG bắt đầu giao dịch ngày 07/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/11/2004.
Vốn hóa của TMG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMG đạt 401,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 696 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,26 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 96,71 tỷ, ROE 33,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lý Xuân Tuyên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600100003.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ