Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP (TLP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TLP
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 345 toàn thị trường và thứ 35/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,59 nghìn tỷ
237.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.366 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
21,47 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
144,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,67%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
Mã chứng khoán
TLP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/12/2017
Vốn điều lệ
2.366 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
237.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Minh Quang
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Băng Trang
Địa chỉ
Số 63 Yersin - P. Thủ Dầu Một - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 382 9534 - 382 9535

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động kinh doanh xăng dầu

- Kinh doanh dịch vụ văn hóa - xã hội, vui chơi giải trí

- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kho cảng

- Đầu tư khai thác và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN...

Chỉ số tài chính TLP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 237.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu561 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.905 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,53%
Biên lợi nhuận gộp4,29%
Biên lợi nhuận ròng0,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,26%

Kết quả kinh doanh TLP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần21,47 nghìn tỷ20,27 nghìn tỷ19,93 nghìn tỷ25,51 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán20,55 nghìn tỷ19,48 nghìn tỷ19,17 nghìn tỷ24,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp920,26 tỷ793,20 tỷ761,73 tỷ692,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD263,22 tỷ86,97 tỷ157,47 tỷ74,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế144,72 tỷ85,91 tỷ120,97 tỷ43,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ133,03 tỷ72,60 tỷ112,82 tỷ34,73 tỷ
EBITDA371,48 tỷ185,95 tỷ248,42 tỷ163,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản9,49 nghìn tỷ9,06 nghìn tỷ9,17 nghìn tỷ8,07 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,75 nghìn tỷ6,04 nghìn tỷ5,89 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,73 nghìn tỷ3,02 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,66 nghìn tỷ6,22 nghìn tỷ6,44 nghìn tỷ5,44 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,82 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-700,18 tỷ743,95 tỷ-3,20 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,89 tỷ88,35 tỷ47,43 tỷ147,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,19 nghìn tỷ-969,19 tỷ3,44 nghìn tỷ-1,57 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ484,73 tỷ-136,89 tỷ287,73 tỷ487,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,79 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,97 nghìn tỷ5,23 nghìn tỷ5,25 nghìn tỷ5,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp231,68 tỷ203,94 tỷ175,44 tỷ222,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,58 tỷ19,12 tỷ23,57 tỷ22,38 tỷ
LNST công ty mẹ52,57 tỷ14,77 tỷ19,83 tỷ18,08 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
172,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
108,26 tỷ
Các khoản dự phòng
2,06 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-771,58 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-78,86 tỷ
Chi phí đi vay
242,09 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
15,78 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
461,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-279,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
80,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-793,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
109,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-239,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,59 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-25,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-700,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-160,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
132,71 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-34,77 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
49,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
23,40 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-22,17 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-44,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,19 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
484,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,31 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
32,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,79 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TLP

TLP là công ty gì?
TLP là mã chứng khoán của Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700146458. Trụ sở tại Số 63 Yersin - P. Thủ Dầu Một - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TLP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TLP bắt đầu giao dịch ngày 08/12/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TLP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TLP đạt 1,59 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 237.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 345 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TLP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 21,47 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 144,72 tỷ, ROE 5,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TLP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Minh Quang. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Băng Trang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700146458.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ