Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 345 toàn thị trường và thứ 35/154 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động kinh doanh xăng dầu
- Kinh doanh dịch vụ văn hóa - xã hội, vui chơi giải trí
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kho cảng
- Đầu tư khai thác và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 237.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 561 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.905 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,94 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,56 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,53% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,67% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,47 nghìn tỷ | 20,27 nghìn tỷ | 19,93 nghìn tỷ | 25,51 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 20,55 nghìn tỷ | 19,48 nghìn tỷ | 19,17 nghìn tỷ | 24,82 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 920,26 tỷ | 793,20 tỷ | 761,73 tỷ | 692,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 263,22 tỷ | 86,97 tỷ | 157,47 tỷ | 74,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 144,72 tỷ | 85,91 tỷ | 120,97 tỷ | 43,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 133,03 tỷ | 72,60 tỷ | 112,82 tỷ | 34,73 tỷ |
| EBITDA | 371,48 tỷ | 185,95 tỷ | 248,42 tỷ | 163,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 9,49 nghìn tỷ | 9,06 nghìn tỷ | 9,17 nghìn tỷ | 8,07 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 6,75 nghìn tỷ | 6,04 nghìn tỷ | 5,89 nghìn tỷ | 5,28 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,73 nghìn tỷ | 3,02 nghìn tỷ | 3,28 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,66 nghìn tỷ | 6,22 nghìn tỷ | 6,44 nghìn tỷ | 5,44 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,82 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -700,18 tỷ | 743,95 tỷ | -3,20 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,89 tỷ | 88,35 tỷ | 47,43 tỷ | 147,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,19 nghìn tỷ | -969,19 tỷ | 3,44 nghìn tỷ | -1,57 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 484,73 tỷ | -136,89 tỷ | 287,73 tỷ | 487,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,79 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,97 nghìn tỷ | 5,23 nghìn tỷ | 5,25 nghìn tỷ | 5,02 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 231,68 tỷ | 203,94 tỷ | 175,44 tỷ | 222,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 56,58 tỷ | 19,12 tỷ | 23,57 tỷ | 22,38 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 52,57 tỷ | 14,77 tỷ | 19,83 tỷ | 18,08 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.