CTCP Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh (TKG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

TKG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/01/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1546 toàn thị trường và thứ 102/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
14,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
63 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
123,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
1,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,51%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh

Tên doanh nghiệp
CTCP Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh
Mã chứng khoán
TKG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
13/01/2025
Vốn điều lệ
63 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Địa chỉ
Số 131 - Đường Quán Trữ - P. Kiến An - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 387 7996

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đồ dùng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh, nhà ăn.

- Sản xuất lan can thang inox, cửa nhôm cuốn.

- Sản xuất ống và các sản phẩm bằng inox.

Chỉ số tài chính TKG

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu309 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.879 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,86%
Biên lợi nhuận gộp5,71%
Biên lợi nhuận ròng1,51%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,53%

Kết quả kinh doanh TKG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần123,00 tỷ154,34 tỷ131,87 tỷ134,22 tỷ
Giá vốn hàng bán115,98 tỷ136,82 tỷ119,34 tỷ125,80 tỷ
Lợi nhuận gộp7,02 tỷ13,14 tỷ12,42 tỷ8,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD468,00 triệu4,54 tỷ3,91 tỷ3,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,86 tỷ3,03 tỷ3,19 tỷ3,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,86 tỷ3,03 tỷ3,19 tỷ3,00 tỷ
EBITDA3,03 tỷ7,07 tỷ6,28 tỷ5,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản99,69 tỷ104,27 tỷ93,59 tỷ81,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn72,71 tỷ84,84 tỷ71,60 tỷ59,29 tỷ
Tài sản dài hạn26,98 tỷ19,43 tỷ21,99 tỷ22,58 tỷ
Nợ phải trả34,42 tỷ40,85 tỷ37,75 tỷ29,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu65,27 tỷ63,42 tỷ55,84 tỷ52,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,12 tỷ-5,20 tỷ5,36 tỷ12,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,44 tỷ-76,25 triệu-2,08 tỷ266,46 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,05 tỷ2,02 tỷ1,43 tỷ-14,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,63 tỷ-3,26 tỷ4,71 tỷ-1,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,84 tỷ3,21 tỷ6,50 tỷ1,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q2/2023Q1/2023Q4/2022
Doanh thu thuần4,68 tỷ23,75 tỷ28,61 tỷ27,49 tỷ
Lợi nhuận gộp920,57 triệu1,21 tỷ1,40 tỷ940,25 triệu
Lợi nhuận sau thuế113,71 triệu175,44 triệu18,50 triệu997,43 triệu
LNST công ty mẹ113,71 triệu175,44 triệu18,50 triệu997,43 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,62 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,56 tỷ
Các khoản dự phòng
561,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,21 tỷ
Chi phí đi vay
2,50 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
20,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
43,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,72 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-2,45 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,85 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-9,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,65 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
86,15 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-86,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,05 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-5,28 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TKG

TKG là công ty gì?
TKG là mã chứng khoán của CTCP Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200383737. Trụ sở tại Số 131 - Đường Quán Trữ - P. Kiến An - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TKG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TKG bắt đầu giao dịch ngày 13/01/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của TKG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TKG đạt 14,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1546 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TKG ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 123,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,86 tỷ, ROE 2,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200383737.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ