Công ty cổ phần Bao bì Tân Khánh An (TKA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TKA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bao bì Tân Khánh An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1370 toàn thị trường và thứ 204/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
50,80 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
38 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
178,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,05%
Số lao động
27
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Bao bì Tân Khánh An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bao bì Tân Khánh An
Mã chứng khoán
TKA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/06/2020
Vốn điều lệ
38 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
27 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Quang Minh
Địa chỉ
Đường D2 - KCN Bắc Vinh - P. Vinh Hưng - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 351 4527

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm từ plastic.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

- Mua bán phế liệu (trừ những loại gây ô nhiễm môi trường).

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Bốc xếp hàng hóa.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Cho thuê xe có động cơ.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động tư vấn quản lý.

Chỉ số tài chính TKA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.697 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.012 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,57%
Biên lợi nhuận gộp15,61%
Biên lợi nhuận ròng6,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,69%

Kết quả kinh doanh TKA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần178,25 tỷ179,49 tỷ178,25 tỷ182,58 tỷ187,83 tỷ
Giá vốn hàng bán150,39 tỷ153,87 tỷ150,39 tỷ153,70 tỷ163,74 tỷ
Lợi nhuận gộp27,82 tỷ25,56 tỷ27,82 tỷ28,87 tỷ24,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,50 tỷ13,19 tỷ13,50 tỷ13,50 tỷ12,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,79 tỷ10,50 tỷ10,79 tỷ10,81 tỷ10,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,79 tỷ10,50 tỷ10,79 tỷ10,81 tỷ10,20 tỷ
EBITDA15,85 tỷ14,72 tỷ15,85 tỷ15,77 tỷ14,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản85,83 tỷ84,27 tỷ85,83 tỷ88,96 tỷ101,33 tỷ
Tài sản ngắn hạn76,57 tỷ72,00 tỷ76,57 tỷ77,53 tỷ88,71 tỷ
Tài sản dài hạn9,26 tỷ12,27 tỷ9,26 tỷ11,44 tỷ12,62 tỷ
Nợ phải trả29,78 tỷ27,40 tỷ29,78 tỷ33,98 tỷ47,99 tỷ
Vốn chủ sở hữu56,05 tỷ56,87 tỷ56,05 tỷ54,99 tỷ53,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,96 tỷ-4,52 tỷ24,96 tỷ18,44 tỷ2,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,51 tỷ10,68 tỷ-15,51 tỷ-522,04 triệu25,04 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,69 tỷ-3,55 tỷ-9,69 tỷ-17,97 tỷ-920,91 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-246,42 triệu2,61 tỷ-246,42 triệu-50,78 triệu1,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,47 tỷ7,09 tỷ4,47 tỷ4,72 tỷ4,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2024Q2/2023Q2/2022Q1/2021
Doanh thu thuần45,28 tỷ41,23 tỷ50,93 tỷ42,71 tỷ
Lợi nhuận gộp7,59 tỷ6,00 tỷ6,43 tỷ7,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,94 tỷ2,68 tỷ2,87 tỷ3,61 tỷ
LNST công ty mẹ2,94 tỷ2,68 tỷ2,87 tỷ3,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,34 tỷ
Các khoản dự phòng
1,81 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-288.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-328,52 triệu
Chi phí đi vay
7,47 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,92 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
24,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-820,92 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-28,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
312,13 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,52 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-15,17 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,04 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-246,42 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TKA

TKA là công ty gì?
TKA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bao bì Tân Khánh An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900741212. Trụ sở tại Đường D2 - KCN Bắc Vinh - P. Vinh Hưng - T. Nghệ An.
Cổ phiếu TKA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TKA bắt đầu giao dịch ngày 03/06/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của TKA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TKA đạt 50,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1370 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TKA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 178,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,79 tỷ, ROE 19,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TKA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Quang Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900741212.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ