Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bao bì Tân Khánh An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1370 toàn thị trường và thứ 204/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất sản phẩm từ plastic.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Mua bán phế liệu (trừ những loại gây ô nhiễm môi trường).
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Bốc xếp hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.697 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.012 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,71 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,61% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,53 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,69% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 178,25 tỷ | 179,49 tỷ | 178,25 tỷ | 182,58 tỷ | 187,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 150,39 tỷ | 153,87 tỷ | 150,39 tỷ | 153,70 tỷ | 163,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,82 tỷ | 25,56 tỷ | 27,82 tỷ | 28,87 tỷ | 24,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,50 tỷ | 13,19 tỷ | 13,50 tỷ | 13,50 tỷ | 12,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,79 tỷ | 10,50 tỷ | 10,79 tỷ | 10,81 tỷ | 10,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,79 tỷ | 10,50 tỷ | 10,79 tỷ | 10,81 tỷ | 10,20 tỷ |
| EBITDA | 15,85 tỷ | 14,72 tỷ | 15,85 tỷ | 15,77 tỷ | 14,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 85,83 tỷ | 84,27 tỷ | 85,83 tỷ | 88,96 tỷ | 101,33 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 76,57 tỷ | 72,00 tỷ | 76,57 tỷ | 77,53 tỷ | 88,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,26 tỷ | 12,27 tỷ | 9,26 tỷ | 11,44 tỷ | 12,62 tỷ |
| Nợ phải trả | 29,78 tỷ | 27,40 tỷ | 29,78 tỷ | 33,98 tỷ | 47,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 56,05 tỷ | 56,87 tỷ | 56,05 tỷ | 54,99 tỷ | 53,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 24,96 tỷ | -4,52 tỷ | 24,96 tỷ | 18,44 tỷ | 2,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,51 tỷ | 10,68 tỷ | -15,51 tỷ | -522,04 triệu | 25,04 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,69 tỷ | -3,55 tỷ | -9,69 tỷ | -17,97 tỷ | -920,91 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -246,42 triệu | 2,61 tỷ | -246,42 triệu | -50,78 triệu | 1,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,47 tỷ | 7,09 tỷ | 4,47 tỷ | 4,72 tỷ | 4,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2024 | Q2/2023 | Q2/2022 | Q1/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 45,28 tỷ | 41,23 tỷ | 50,93 tỷ | 42,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,59 tỷ | 6,00 tỷ | 6,43 tỷ | 7,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,94 tỷ | 2,68 tỷ | 2,87 tỷ | 3,61 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,94 tỷ | 2,68 tỷ | 2,87 tỷ | 3,61 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.