Công ty cổ phần TIE (TIE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TIE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần TIE là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/08/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1422 toàn thị trường và thứ 221/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
39,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
96 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-22,72 tỷ
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần TIE

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần TIE
Mã chứng khoán
TIE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/2004
Ngày niêm yết
09/08/2019
Vốn điều lệ
96 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thế Vinh
Tổng giám đốc
Ông Lê Ngọc Hưng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
760 Điện Biên Phủ - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3833 0855

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế SX, gia công lắp ráp & KD các mặt hàng điện tử dân dụng

- SX & KD thiết bị lạnh, máy phát điện, động cơ và phụ tùng rời cung cấp cho ngành điện lực

- KD, XNK linh kiện điện tử, máy móc đo lường thí nghiệm điện - điện tử - thiết bị viễn thông

- Viễn thông

- Du lịch

- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi

- Đại lý kinh doanh xăng dầu

Chỉ số tài chính TIE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.269 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.718 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-29,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-20,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,88%

Kết quả kinh doanh TIE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần598,41 triệu1,13 tỷ10,29 tỷ
Giá vốn hàng bán580,48 triệu6,56 tỷ8,19 tỷ
Lợi nhuận gộp17,93 triệu-5,43 tỷ2,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-22,69 tỷ-8,87 tỷ-22,69 tỷ-49,29 tỷ-24,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-22,72 tỷ-7,90 tỷ-22,72 tỷ-45,91 tỷ-29,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-22,69 tỷ-7,87 tỷ-22,69 tỷ-45,87 tỷ-29,27 tỷ
EBITDA-20,27 tỷ-6,49 tỷ-20,27 tỷ-46,65 tỷ-21,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản108,52 tỷ100,64 tỷ108,52 tỷ130,27 tỷ177,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,24 tỷ45,98 tỷ42,24 tỷ84,78 tỷ123,78 tỷ
Tài sản dài hạn66,28 tỷ54,67 tỷ66,28 tỷ45,49 tỷ53,70 tỷ
Nợ phải trả31,34 tỷ31,37 tỷ31,34 tỷ30,37 tỷ32,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu77,18 tỷ69,27 tỷ77,18 tỷ99,90 tỷ145,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-13,87 tỷ-1,21 tỷ-13,87 tỷ7,21 tỷ-59,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,64 triệu733,49 triệu3,64 triệu5,56 tỷ1,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính620,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,87 tỷ-478,33 triệu-13,87 tỷ13,40 tỷ-58,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,02 tỷ542,88 triệu1,02 tỷ14,89 tỷ1,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2019Q1/2019Q4/2018Q3/2018
Doanh thu thuần32,96 tỷ24,31 tỷ15,43 tỷ30,14 tỷ
Lợi nhuận gộp8,24 tỷ9,87 tỷ-7,62 tỷ2,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,32 tỷ-4,62 tỷ-22,35 tỷ-3,32 tỷ
LNST công ty mẹ-2,29 tỷ-5,69 tỷ-21,53 tỷ-3,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-22,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,42 tỷ
Các khoản dự phòng
17,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,09 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
968,70 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
21,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-13,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,64 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TIE

TIE là công ty gì?
TIE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần TIE, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301173454. Trụ sở tại 760 Điện Biên Phủ - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TIE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TIE bắt đầu giao dịch ngày 09/08/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/2004.
Vốn hóa của TIE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TIE đạt 39,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1422 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TIE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -22,72 tỷ, ROE -29,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TIE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thế Vinh. Tổng giám đốc: Ông Lê Ngọc Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301173454.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ