Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa (THW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1271 toàn thị trường và thứ 135/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
73,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
179,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,31%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa
Mã chứng khoán
THW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/03/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Ngọc Luyến
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
215 Trần Thủ Độ - P. Phú Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3955 5840 - 3855 8563

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; Cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất

- Xây dựng công trình cấp thoát nước

- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chỉ số tài chính THW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.909 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.334 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,10%
Biên lợi nhuận gộp17,73%
Biên lợi nhuận ròng5,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,68%

Kết quả kinh doanh THW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần179,81 tỷ208,46 tỷ179,81 tỷ171,66 tỷ162,11 tỷ
Giá vốn hàng bán147,93 tỷ172,99 tỷ147,93 tỷ142,97 tỷ132,22 tỷ
Lợi nhuận gộp31,87 tỷ35,47 tỷ31,87 tỷ28,69 tỷ29,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,69 tỷ13,56 tỷ12,69 tỷ10,62 tỷ9,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,54 tỷ10,43 tỷ9,54 tỷ8,33 tỷ7,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,54 tỷ10,43 tỷ9,54 tỷ8,33 tỷ7,66 tỷ
EBITDA16,06 tỷ16,47 tỷ16,06 tỷ13,61 tỷ13,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản117,88 tỷ138,36 tỷ117,88 tỷ118,10 tỷ109,84 tỷ
Tài sản ngắn hạn110,70 tỷ131,65 tỷ110,70 tỷ109,98 tỷ103,00 tỷ
Tài sản dài hạn7,17 tỷ6,71 tỷ7,17 tỷ8,13 tỷ6,84 tỷ
Nợ phải trả56,21 tỷ75,40 tỷ56,21 tỷ58,00 tỷ51,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu61,67 tỷ62,95 tỷ61,67 tỷ60,11 tỷ58,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,75 tỷ-15,26 tỷ14,75 tỷ10,53 tỷ10,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,77 tỷ19,80 tỷ-3,77 tỷ-13,08 tỷ-28,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,00 tỷ-3,00 tỷ-3,00 tỷ-3,00 tỷ-2,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,98 tỷ1,54 tỷ7,98 tỷ-5,55 tỷ-20,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,40 tỷ9,94 tỷ8,40 tỷ420,24 triệu5,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017
Doanh thu thuần25,43 tỷ
Lợi nhuận gộp4,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế202,74 triệu
LNST công ty mẹ202,74 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,37 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,53 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
530,39 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
266,12 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
251,63 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-82,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
79,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,67 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
420,24 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về THW

THW là công ty gì?
THW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0310350068. Trụ sở tại 215 Trần Thủ Độ - P. Phú Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu THW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THW bắt đầu giao dịch ngày 01/03/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của THW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THW đạt 73,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1271 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 179,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,54 tỷ, ROE 15,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Ngọc Luyến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0310350068.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ