Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1271 toàn thị trường và thứ 135/154 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; Cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất
- Xây dựng công trình cấp thoát nước
- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.909 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.334 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,65 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,68% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 179,81 tỷ | 208,46 tỷ | 179,81 tỷ | 171,66 tỷ | 162,11 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 147,93 tỷ | 172,99 tỷ | 147,93 tỷ | 142,97 tỷ | 132,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,87 tỷ | 35,47 tỷ | 31,87 tỷ | 28,69 tỷ | 29,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,69 tỷ | 13,56 tỷ | 12,69 tỷ | 10,62 tỷ | 9,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,54 tỷ | 10,43 tỷ | 9,54 tỷ | 8,33 tỷ | 7,66 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,54 tỷ | 10,43 tỷ | 9,54 tỷ | 8,33 tỷ | 7,66 tỷ |
| EBITDA | 16,06 tỷ | 16,47 tỷ | 16,06 tỷ | 13,61 tỷ | 13,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 117,88 tỷ | 138,36 tỷ | 117,88 tỷ | 118,10 tỷ | 109,84 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 110,70 tỷ | 131,65 tỷ | 110,70 tỷ | 109,98 tỷ | 103,00 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,17 tỷ | 6,71 tỷ | 7,17 tỷ | 8,13 tỷ | 6,84 tỷ |
| Nợ phải trả | 56,21 tỷ | 75,40 tỷ | 56,21 tỷ | 58,00 tỷ | 51,12 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 61,67 tỷ | 62,95 tỷ | 61,67 tỷ | 60,11 tỷ | 58,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 14,75 tỷ | -15,26 tỷ | 14,75 tỷ | 10,53 tỷ | 10,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,77 tỷ | 19,80 tỷ | -3,77 tỷ | -13,08 tỷ | -28,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3,00 tỷ | -3,00 tỷ | -3,00 tỷ | -3,00 tỷ | -2,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,98 tỷ | 1,54 tỷ | 7,98 tỷ | -5,55 tỷ | -20,50 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,40 tỷ | 9,94 tỷ | 8,40 tỷ | 420,24 triệu | 5,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2017 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 202,74 triệu |
| LNST công ty mẹ | 202,74 triệu |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.