Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1430 toàn thị trường và thứ 222/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu: Rác thải không độc hại, độc hại, rác thải y tế, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại khác.
- Hoạt động quản lý thoát nước và xử lý nước thải.
- Quản lý, khai thác, chăm sóc các công viên, khuôn viên, vườn hoa cây xanh đô thị.
- Quản lý, khai thác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng, điện trang trí thành phố, thiết bị kỹ thuật điện và công nghiệp.
- Quản lý nghĩa trang, nghĩa địa. Dịch vụ phục vụ tang lễ Quản lý, duy tu đường giao thông nội thị.
- Sản xuất, cung cấp các sản phẩm thiết bị, phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, công viên cây xanh, điện chiếu sáng, tang lễ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 981 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.706 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,74 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,79 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 79,13% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 276,61 tỷ | 298,87 tỷ | 276,61 tỷ | 246,28 tỷ | 235,69 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 253,22 tỷ | 275,24 tỷ | 253,22 tỷ | 223,60 tỷ | 216,49 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,32 tỷ | 23,62 tỷ | 23,32 tỷ | 22,68 tỷ | 18,24 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,07 tỷ | 3,90 tỷ | 4,07 tỷ | 3,95 tỷ | 1,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,94 tỷ | 3,08 tỷ | 2,94 tỷ | 2,83 tỷ | 2,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,94 tỷ | 3,08 tỷ | 2,94 tỷ | 2,83 tỷ | 2,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 168,26 tỷ | 160,16 tỷ | 168,26 tỷ | 172,48 tỷ | 174,25 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 158,60 tỷ | 151,82 tỷ | 158,60 tỷ | 159,05 tỷ | 156,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,66 tỷ | 8,34 tỷ | 9,66 tỷ | 13,44 tỷ | 17,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 133,14 tỷ | 124,90 tỷ | 133,14 tỷ | 137,48 tỷ | 140,00 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 35,12 tỷ | 35,26 tỷ | 35,12 tỷ | 35,00 tỷ | 34,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.