Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa (THN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 755 toàn thị trường và thứ 82/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
330,00 tỷ
33.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
330 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
475,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
62,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,25%
Số lao động
244
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
Mã chứng khoán
THN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/07/2005
Ngày niêm yết
05/10/2017
Vốn điều lệ
330 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
33.000.000 cổ phiếu
Số lao động
244 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thế Sơn
Tổng giám đốc
Ông Lê Trung Hiếu
Địa chỉ
Số 99 - Đường Mật Sơn - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 385 2966

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý và sản xuất kinh doanh nước sạch.

- Đầu tư xây dựng các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, tổng thầu thực hiện các dự án cấp thoát nước theo hình thức chìa khóa trao tay.

- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ cho các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và chất rắn.

- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi quy mô vừa và nhỏ.

- Kinh doanh dịch vụ khách sạn.

Chỉ số tài chính THN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.907 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.253 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,80%
Biên lợi nhuận gộp32,57%
Biên lợi nhuận ròng13,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,84%

Kết quả kinh doanh THN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần475,00 tỷ456,08 tỷ428,50 tỷ410,25 tỷ
Giá vốn hàng bán320,31 tỷ313,57 tỷ285,85 tỷ274,88 tỷ
Lợi nhuận gộp154,69 tỷ142,52 tỷ142,65 tỷ135,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD69,67 tỷ67,79 tỷ60,40 tỷ46,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế62,94 tỷ62,15 tỷ47,57 tỷ42,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ62,94 tỷ62,15 tỷ47,57 tỷ42,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản715,11 tỷ692,61 tỷ692,28 tỷ701,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn62,08 tỷ96,52 tỷ117,64 tỷ110,11 tỷ
Tài sản dài hạn653,03 tỷ596,10 tỷ574,65 tỷ591,08 tỷ
Nợ phải trả277,77 tỷ265,40 tỷ286,78 tỷ306,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu437,34 tỷ427,22 tỷ405,50 tỷ394,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần114,86 tỷ129,58 tỷ106,18 tỷ121,32 tỷ
Lợi nhuận gộp32,03 tỷ42,82 tỷ29,05 tỷ38,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,01 tỷ17,59 tỷ10,22 tỷ17,60 tỷ
LNST công ty mẹ11,01 tỷ17,59 tỷ10,22 tỷ17,60 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về THN

THN là công ty gì?
THN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800219549 . Trụ sở tại Số 99 - Đường Mật Sơn - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu THN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THN bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/07/2005.
Vốn hóa của THN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THN đạt 330,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 33.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 755 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 475,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 62,94 tỷ, ROE 14,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thế Sơn. Tổng giám đốc: Ông Lê Trung Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800219549 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ