Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 755 toàn thị trường và thứ 82/154 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý và sản xuất kinh doanh nước sạch.
- Đầu tư xây dựng các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, tổng thầu thực hiện các dự án cấp thoát nước theo hình thức chìa khóa trao tay.
- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ cho các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và chất rắn.
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi quy mô vừa và nhỏ.
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.907 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.253 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,24 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,84% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 475,00 tỷ | 456,08 tỷ | 428,50 tỷ | 410,25 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 320,31 tỷ | 313,57 tỷ | 285,85 tỷ | 274,88 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 154,69 tỷ | 142,52 tỷ | 142,65 tỷ | 135,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 69,67 tỷ | 67,79 tỷ | 60,40 tỷ | 46,10 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 62,94 tỷ | 62,15 tỷ | 47,57 tỷ | 42,72 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 62,94 tỷ | 62,15 tỷ | 47,57 tỷ | 42,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 715,11 tỷ | 692,61 tỷ | 692,28 tỷ | 701,20 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 62,08 tỷ | 96,52 tỷ | 117,64 tỷ | 110,11 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 653,03 tỷ | 596,10 tỷ | 574,65 tỷ | 591,08 tỷ |
| Nợ phải trả | 277,77 tỷ | 265,40 tỷ | 286,78 tỷ | 306,95 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 437,34 tỷ | 427,22 tỷ | 405,50 tỷ | 394,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 114,86 tỷ | 129,58 tỷ | 106,18 tỷ | 121,32 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,03 tỷ | 42,82 tỷ | 29,05 tỷ | 38,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,01 tỷ | 17,59 tỷ | 10,22 tỷ | 17,60 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,01 tỷ | 17,59 tỷ | 10,22 tỷ | 17,60 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.