Công ty Cổ phần Thiết Bị Điện (THI)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thiết Bị Điện là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 297 toàn thị trường và thứ 27/273 trong ngành về vốn hóa.
Hồ sơ Công ty Cổ phần Thiết Bị Điện
Lĩnh vực kinh doanh
Chỉ số tài chính THI
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 49.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 903 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.059 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 46,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,34% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,82% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,71 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,60% |
Kết quả kinh doanh THI qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,57 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 2,83 nghìn tỷ | 3,01 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,37 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ | 2,51 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 191,87 tỷ | 320,67 tỷ | 483,07 tỷ | 492,46 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 42,73 tỷ | 88,58 tỷ | 193,22 tỷ | 221,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 44,24 tỷ | 93,24 tỷ | 160,38 tỷ | 172,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 44,24 tỷ | 81,27 tỷ | 150,42 tỷ | 164,89 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,27 nghìn tỷ | 3,25 nghìn tỷ | 3,29 nghìn tỷ | 3,19 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,33 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 940,12 tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 944,51 tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,33 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|
Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp về THI
THI là công ty gì?
Cổ phiếu THI niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của THI là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của THI ra sao?
Ai là người đứng đầu THI?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600253826.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
