Công ty Cổ phần Trường Phú (TGP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TGP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Trường Phú là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1272 toàn thị trường và thứ 179/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
72,80 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
131 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
310,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,57%
Số lao động
73
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Trường Phú

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Trường Phú
Mã chứng khoán
TGP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2005
Ngày niêm yết
24/06/2009
Vốn điều lệ
131 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
73 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Hoài Nam
Tổng giám đốc
Ông Lê Thanh Sơn
Địa chỉ
Lô A2 - KCN Phúc Điền - X. Mao Điền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 3363 0566

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các loại dây và cáp điện

Chỉ số tài chính TGP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.091 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.901 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,75%
Biên lợi nhuận gộp9,76%
Biên lợi nhuận ròng4,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,34%

Kết quả kinh doanh TGP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần310,28 tỷ226,27 tỷ310,28 tỷ466,49 tỷ516,22 tỷ
Giá vốn hàng bán279,99 tỷ206,60 tỷ279,99 tỷ428,79 tỷ460,69 tỷ
Lợi nhuận gộp30,29 tỷ19,66 tỷ30,29 tỷ37,57 tỷ55,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,13 tỷ3,62 tỷ17,13 tỷ4,40 tỷ17,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,19 tỷ2,85 tỷ14,19 tỷ1,63 tỷ13,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,19 tỷ2,85 tỷ14,19 tỷ1,63 tỷ13,77 tỷ
EBITDA23,27 tỷ9,26 tỷ23,27 tỷ11,67 tỷ27,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản210,04 tỷ259,08 tỷ210,04 tỷ301,63 tỷ421,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn152,99 tỷ205,75 tỷ152,99 tỷ242,37 tỷ352,24 tỷ
Tài sản dài hạn57,05 tỷ53,33 tỷ57,05 tỷ59,26 tỷ68,78 tỷ
Nợ phải trả55,33 tỷ101,53 tỷ55,33 tỷ161,11 tỷ282,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu154,71 tỷ157,56 tỷ154,71 tỷ140,52 tỷ138,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh98,32 tỷ-72,70 tỷ98,32 tỷ121,49 tỷ4,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,26 tỷ15,44 tỷ-15,26 tỷ-1,27 tỷ16,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-77,49 tỷ46,15 tỷ-77,49 tỷ-144,86 tỷ10,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,58 tỷ-11,11 tỷ5,58 tỷ-24,64 tỷ32,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,17 tỷ13,06 tỷ24,17 tỷ18,59 tỷ43,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026
Doanh thu thuần95,47 tỷ
Lợi nhuận gộp6,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,30 tỷ
LNST công ty mẹ1,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,14 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,90 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,81 tỷ
Chi phí đi vay
4,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
76,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
33,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-22,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-724,56 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
98,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
17,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,54 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,26 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
197,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-274,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-77,55 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-77,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TGP

TGP là công ty gì?
TGP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Trường Phú, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800298748. Trụ sở tại Lô A2 - KCN Phúc Điền - X. Mao Điền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TGP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TGP bắt đầu giao dịch ngày 24/06/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2005.
Vốn hóa của TGP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TGP đạt 72,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1272 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TGP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 310,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,19 tỷ, ROE 9,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TGP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Hoài Nam. Tổng giám đốc: Ông Lê Thanh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800298748.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ