Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Trường Phú là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1272 toàn thị trường và thứ 179/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh các loại dây và cáp điện
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.091 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.901 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,13 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,47 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,17% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,34% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 310,28 tỷ | 226,27 tỷ | 310,28 tỷ | 466,49 tỷ | 516,22 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 279,99 tỷ | 206,60 tỷ | 279,99 tỷ | 428,79 tỷ | 460,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,29 tỷ | 19,66 tỷ | 30,29 tỷ | 37,57 tỷ | 55,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 17,13 tỷ | 3,62 tỷ | 17,13 tỷ | 4,40 tỷ | 17,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,19 tỷ | 2,85 tỷ | 14,19 tỷ | 1,63 tỷ | 13,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,19 tỷ | 2,85 tỷ | 14,19 tỷ | 1,63 tỷ | 13,77 tỷ |
| EBITDA | 23,27 tỷ | 9,26 tỷ | 23,27 tỷ | 11,67 tỷ | 27,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 210,04 tỷ | 259,08 tỷ | 210,04 tỷ | 301,63 tỷ | 421,02 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 152,99 tỷ | 205,75 tỷ | 152,99 tỷ | 242,37 tỷ | 352,24 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 57,05 tỷ | 53,33 tỷ | 57,05 tỷ | 59,26 tỷ | 68,78 tỷ |
| Nợ phải trả | 55,33 tỷ | 101,53 tỷ | 55,33 tỷ | 161,11 tỷ | 282,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 154,71 tỷ | 157,56 tỷ | 154,71 tỷ | 140,52 tỷ | 138,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 98,32 tỷ | -72,70 tỷ | 98,32 tỷ | 121,49 tỷ | 4,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,26 tỷ | 15,44 tỷ | -15,26 tỷ | -1,27 tỷ | 16,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -77,49 tỷ | 46,15 tỷ | -77,49 tỷ | -144,86 tỷ | 10,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,58 tỷ | -11,11 tỷ | 5,58 tỷ | -24,64 tỷ | 32,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,17 tỷ | 13,06 tỷ | 24,17 tỷ | 18,59 tỷ | 43,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 95,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,30 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.