Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel (TDS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1153 toàn thị trường và thứ 75/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
102,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
122 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,30%
Số lao động
268
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel
Mã chứng khoán
TDS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2007
Ngày niêm yết
06/10/2011
Vốn điều lệ
122 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
268 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Minh Chính
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Đức Hoa
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Km9 đường Võ Nguyên Giáp - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3896 9612 - 3731 2466

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán, XNK thép , nguyên nhiên liệu, thứ phế kim loại cho sản xuất thép, các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho SX thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệp

- Sản xuất, mua bán VLXD

- Sản xuất, kinh doanh oxy, nitơ, argon dạng khí và lỏng

- Kinh doanh, khai thác cảng.

Chỉ số tài chính TDS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu576 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.328 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,66%
Biên lợi nhuận gộp2,65%
Biên lợi nhuận ròng0,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,10%

Kết quả kinh doanh TDS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,31 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,24 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp61,32 tỷ40,00 tỷ48,26 tỷ26,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,08 tỷ-2,99 tỷ9,24 tỷ-4,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,91 tỷ519,95 triệu8,61 tỷ-970,28 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ6,91 tỷ519,95 triệu8,61 tỷ-970,28 triệu
EBITDA6,61 tỷ1,28 tỷ15,71 tỷ3,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản415,79 tỷ363,45 tỷ423,42 tỷ369,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn410,21 tỷ357,13 tỷ412,18 tỷ353,08 tỷ
Tài sản dài hạn5,58 tỷ6,31 tỷ11,24 tỷ15,92 tỷ
Nợ phải trả195,85 tỷ150,77 tỷ123,69 tỷ77,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu219,93 tỷ212,68 tỷ299,74 tỷ291,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,70 tỷ525,05 triệu88,56 tỷ131,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư257,85 triệu3,09 tỷ1,60 tỷ-4,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính46,96 tỷ-85,28 tỷ-55,68 triệu-108,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ69,91 tỷ-81,66 tỷ90,11 tỷ18,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ111,03 tỷ41,07 tỷ122,73 tỷ32,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần836,49 tỷ663,20 tỷ401,52 tỷ549,25 tỷ
Lợi nhuận gộp32,64 tỷ13,33 tỷ16,71 tỷ13,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,10 tỷ1,58 tỷ2,16 tỷ2,59 tỷ
LNST công ty mẹ4,10 tỷ1,58 tỷ2,16 tỷ2,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,53 tỷ
Các khoản dự phòng
7,15 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
190,69 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-601,20 triệu
Chi phí đi vay
533,98 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
58,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-41,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-323,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-487,49 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-549,14 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-322,53 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
580,38 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
257,85 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
108,34 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-61,34 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-45,36 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
46,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
69,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
41,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
46,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
111,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TDS

TDS là công ty gì?
TDS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305409326. Trụ sở tại Km9 đường Võ Nguyên Giáp - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TDS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDS bắt đầu giao dịch ngày 06/10/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2007.
Vốn hóa của TDS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDS đạt 102,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1153 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,91 tỷ, ROE 3,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Minh Chính. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Đức Hoa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305409326.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ