Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1153 toàn thị trường và thứ 75/111 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, mua bán, XNK thép , nguyên nhiên liệu, thứ phế kim loại cho sản xuất thép, các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho SX thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệp
- Sản xuất, mua bán VLXD
- Sản xuất, kinh doanh oxy, nitơ, argon dạng khí và lỏng
- Kinh doanh, khai thác cảng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 576 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.328 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,76 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,46 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,14% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,65% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,89 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,10% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,31 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,24 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,32 tỷ | 40,00 tỷ | 48,26 tỷ | 26,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,08 tỷ | -2,99 tỷ | 9,24 tỷ | -4,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,91 tỷ | 519,95 triệu | 8,61 tỷ | -970,28 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,91 tỷ | 519,95 triệu | 8,61 tỷ | -970,28 triệu |
| EBITDA | 6,61 tỷ | 1,28 tỷ | 15,71 tỷ | 3,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 415,79 tỷ | 363,45 tỷ | 423,42 tỷ | 369,00 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 410,21 tỷ | 357,13 tỷ | 412,18 tỷ | 353,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 5,58 tỷ | 6,31 tỷ | 11,24 tỷ | 15,92 tỷ |
| Nợ phải trả | 195,85 tỷ | 150,77 tỷ | 123,69 tỷ | 77,87 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 219,93 tỷ | 212,68 tỷ | 299,74 tỷ | 291,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 22,70 tỷ | 525,05 triệu | 88,56 tỷ | 131,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 257,85 triệu | 3,09 tỷ | 1,60 tỷ | -4,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 46,96 tỷ | -85,28 tỷ | -55,68 triệu | -108,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 69,91 tỷ | -81,66 tỷ | 90,11 tỷ | 18,51 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 111,03 tỷ | 41,07 tỷ | 122,73 tỷ | 32,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 836,49 tỷ | 663,20 tỷ | 401,52 tỷ | 549,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,64 tỷ | 13,33 tỷ | 16,71 tỷ | 13,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,10 tỷ | 1,58 tỷ | 2,16 tỷ | 2,59 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,10 tỷ | 1,58 tỷ | 2,16 tỷ | 2,59 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.