Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 760 toàn thị trường và thứ 83/154 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư xây dựng các dự án thuỷ điện, công trình thủy lợi
- Sản xuất kinh doanh điện
- Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện đến 22KV
- Tư vấn, xây lắp công trình điện đến 22KV...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.539 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.613 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,03 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 39,09% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 30,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 48,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,45% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 74,82 tỷ | 66,88 tỷ | 72,50 tỷ | 73,45 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 27,36 tỷ | 24,88 tỷ | 28,13 tỷ | 30,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 47,46 tỷ | 41,99 tỷ | 44,37 tỷ | 43,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 45,59 tỷ | 40,41 tỷ | 42,61 tỷ | 40,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 36,32 tỷ | 32,37 tỷ | 34,28 tỷ | 36,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 36,32 tỷ | 32,37 tỷ | 34,28 tỷ | 36,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 118,27 tỷ | 111,56 tỷ | 101,18 tỷ | 97,72 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 84,40 tỷ | 72,71 tỷ | 57,73 tỷ | 47,85 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 33,87 tỷ | 38,85 tỷ | 43,45 tỷ | 49,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 25,37 tỷ | 19,65 tỷ | 10,97 tỷ | 10,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 92,90 tỷ | 91,91 tỷ | 90,20 tỷ | 87,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q3/2024 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 325,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 22,47 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.