Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 569 toàn thị trường và thứ 66/273 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan, các đại lý vận tải hàng hóa
- Dịch vụ đại lý tàu biển
-Dịch vụ xếp dỡ, vận tải container, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.631 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.365 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,58 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 29,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,72% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,81 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 44,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,21 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 929,06 tỷ | 930,42 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 934,81 tỷ | 806,29 tỷ | 707,01 tỷ | 719,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 274,80 tỷ | 253,33 tỷ | 222,04 tỷ | 211,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 156,10 tỷ | 135,34 tỷ | 122,16 tỷ | 115,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 119,43 tỷ | 102,58 tỷ | 97,41 tỷ | 87,71 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 112,62 tỷ | 96,55 tỷ | 89,48 tỷ | 81,49 tỷ |
| EBITDA | 193,42 tỷ | 170,61 tỷ | 159,52 tỷ | 158,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 736,66 tỷ | 653,50 tỷ | 616,44 tỷ | 584,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 556,14 tỷ | 449,45 tỷ | 409,91 tỷ | 392,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 180,52 tỷ | 204,05 tỷ | 206,53 tỷ | 191,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 329,37 tỷ | 281,34 tỷ | 251,43 tỷ | 231,37 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 407,30 tỷ | 372,16 tỷ | 365,01 tỷ | 352,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 150,33 tỷ | 36,37 tỷ | 122,94 tỷ | 104,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -56,36 tỷ | -41,40 tỷ | -25,40 tỷ | -30,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -59,84 tỷ | -65,52 tỷ | -74,84 tỷ | -68,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 34,13 tỷ | -70,55 tỷ | 22,71 tỷ | 6,38 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 114,85 tỷ | 80,80 tỷ | 151,34 tỷ | 128,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 333,08 tỷ | 311,27 tỷ | 262,71 tỷ | 308,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 78,98 tỷ | 67,43 tỷ | 60,33 tỷ | 70,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 41,47 tỷ | 34,88 tỷ | 30,25 tỷ | 31,80 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 39,54 tỷ | 33,08 tỷ | 28,87 tỷ | 29,80 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.