Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng (TCW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TCW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 569 toàn thị trường và thứ 66/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
32.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
642,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
119,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,87%
Số lao động
455
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng
Mã chứng khoán
TCW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/06/2017
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
455 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Văn Ngự
Địa chỉ
Cảng Tân Cảng-Cát Lái - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 1314

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan, các đại lý vận tải hàng hóa

- Dịch vụ đại lý tàu biển

-Dịch vụ xếp dỡ, vận tải container, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh...

Chỉ số tài chính TCW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.631 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.365 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,21%
Biên lợi nhuận gộp22,72%
Biên lợi nhuận ròng9,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,71%

Kết quả kinh doanh TCW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,21 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ929,06 tỷ930,42 tỷ
Giá vốn hàng bán934,81 tỷ806,29 tỷ707,01 tỷ719,23 tỷ
Lợi nhuận gộp274,80 tỷ253,33 tỷ222,04 tỷ211,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD156,10 tỷ135,34 tỷ122,16 tỷ115,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế119,43 tỷ102,58 tỷ97,41 tỷ87,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ112,62 tỷ96,55 tỷ89,48 tỷ81,49 tỷ
EBITDA193,42 tỷ170,61 tỷ159,52 tỷ158,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản736,66 tỷ653,50 tỷ616,44 tỷ584,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn556,14 tỷ449,45 tỷ409,91 tỷ392,27 tỷ
Tài sản dài hạn180,52 tỷ204,05 tỷ206,53 tỷ191,83 tỷ
Nợ phải trả329,37 tỷ281,34 tỷ251,43 tỷ231,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu407,30 tỷ372,16 tỷ365,01 tỷ352,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh150,33 tỷ36,37 tỷ122,94 tỷ104,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-56,36 tỷ-41,40 tỷ-25,40 tỷ-30,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-59,84 tỷ-65,52 tỷ-74,84 tỷ-68,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ34,13 tỷ-70,55 tỷ22,71 tỷ6,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ114,85 tỷ80,80 tỷ151,34 tỷ128,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần333,08 tỷ311,27 tỷ262,71 tỷ308,84 tỷ
Lợi nhuận gộp78,98 tỷ67,43 tỷ60,33 tỷ70,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế41,47 tỷ34,88 tỷ30,25 tỷ31,80 tỷ
LNST công ty mẹ39,54 tỷ33,08 tỷ28,87 tỷ29,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
154,52 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
37,32 tỷ
Các khoản dự phòng
756,20 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
70,71 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,81 tỷ
Chi phí đi vay
779,31 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
183,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-765,79 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
62,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-798,67 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-34,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
32,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-44,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
150,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-21,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
555,15 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-311,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
266,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,02 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-56,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-50,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-59,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
34,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
80,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-73,45 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
114,85 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TCW

TCW là công ty gì?
TCW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0309532497. Trụ sở tại Cảng Tân Cảng-Cát Lái - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TCW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCW bắt đầu giao dịch ngày 26/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TCW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCW đạt 642,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 569 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 119,43 tỷ, ROE 29,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Văn Ngự.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0309532497.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ