Công ty cổ phần Nước sạch Thái Binh (TBW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TBW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nước sạch Thái Binh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1005 toàn thị trường và thứ 114/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
152,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
99 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
175,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
30,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,35%
Số lao động
300
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Nước sạch Thái Binh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nước sạch Thái Binh
Mã chứng khoán
TBW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/01/2024
Vốn điều lệ
99 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
300 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thiên Bắc
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Đức
Địa chỉ
Số 2 - Đường Trần Thủ Độ - P. Thái Bình - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84-227)3 831632 - (84-227)3 830344

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; thiết kế, lập dự toán xây dựng công trình cấp, thoát nước.

Chỉ số tài chính TBW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.044 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.926 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,97%
Biên lợi nhuận gộp31,98%
Biên lợi nhuận ròng17,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,90%

Kết quả kinh doanh TBW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần175,48 tỷ184,87 tỷ175,48 tỷ170,58 tỷ160,91 tỷ
Giá vốn hàng bán119,36 tỷ126,22 tỷ119,36 tỷ116,58 tỷ109,97 tỷ
Lợi nhuận gộp56,12 tỷ58,65 tỷ56,12 tỷ54,00 tỷ50,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,87 tỷ40,70 tỷ37,87 tỷ37,18 tỷ32,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,44 tỷ33,01 tỷ30,44 tỷ30,03 tỷ26,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ30,44 tỷ33,01 tỷ30,44 tỷ30,03 tỷ26,41 tỷ
EBITDA57,00 tỷ60,53 tỷ57,00 tỷ55,60 tỷ49,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản234,77 tỷ257,73 tỷ234,77 tỷ225,51 tỷ208,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn128,20 tỷ142,04 tỷ128,20 tỷ118,80 tỷ102,74 tỷ
Tài sản dài hạn106,56 tỷ115,69 tỷ106,56 tỷ106,71 tỷ105,66 tỷ
Nợ phải trả65,50 tỷ76,73 tỷ65,50 tỷ63,79 tỷ59,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu169,26 tỷ181,00 tỷ169,26 tỷ161,72 tỷ149,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh38,80 tỷ57,40 tỷ38,80 tỷ50,07 tỷ34,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-31,87 tỷ-24,82 tỷ-31,87 tỷ-33,25 tỷ-21,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-16,66 tỷ-14,10 tỷ-16,66 tỷ-14,59 tỷ-18,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,73 tỷ18,49 tỷ-9,73 tỷ2,23 tỷ-5,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,21 tỷ78,70 tỷ60,21 tỷ69,94 tỷ67,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
38,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,13 tỷ
Các khoản dự phòng
-291,01 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
236,92 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,93 tỷ
Chi phí đi vay
175,14 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
55,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-551,00 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-175,14 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
38,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-18,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-51,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
35,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,61 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-31,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,09 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-16,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,94 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TBW

TBW là công ty gì?
TBW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nước sạch Thái Binh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000214853. Trụ sở tại Số 2 - Đường Trần Thủ Độ - P. Thái Bình - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu TBW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TBW bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của TBW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TBW đạt 152,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1005 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TBW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 175,48 tỷ, lợi nhuận sau thuế 30,44 tỷ, ROE 17,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TBW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thiên Bắc. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000214853.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ