Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Nước sạch Thái Binh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1005 toàn thị trường và thứ 114/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; thiết kế, lập dự toán xây dựng công trình cấp, thoát nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.044 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.926 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,90% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 175,48 tỷ | 184,87 tỷ | 175,48 tỷ | 170,58 tỷ | 160,91 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 119,36 tỷ | 126,22 tỷ | 119,36 tỷ | 116,58 tỷ | 109,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 56,12 tỷ | 58,65 tỷ | 56,12 tỷ | 54,00 tỷ | 50,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 37,87 tỷ | 40,70 tỷ | 37,87 tỷ | 37,18 tỷ | 32,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,44 tỷ | 33,01 tỷ | 30,44 tỷ | 30,03 tỷ | 26,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 30,44 tỷ | 33,01 tỷ | 30,44 tỷ | 30,03 tỷ | 26,41 tỷ |
| EBITDA | 57,00 tỷ | 60,53 tỷ | 57,00 tỷ | 55,60 tỷ | 49,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 234,77 tỷ | 257,73 tỷ | 234,77 tỷ | 225,51 tỷ | 208,41 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 128,20 tỷ | 142,04 tỷ | 128,20 tỷ | 118,80 tỷ | 102,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 106,56 tỷ | 115,69 tỷ | 106,56 tỷ | 106,71 tỷ | 105,66 tỷ |
| Nợ phải trả | 65,50 tỷ | 76,73 tỷ | 65,50 tỷ | 63,79 tỷ | 59,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 169,26 tỷ | 181,00 tỷ | 169,26 tỷ | 161,72 tỷ | 149,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 38,80 tỷ | 57,40 tỷ | 38,80 tỷ | 50,07 tỷ | 34,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -31,87 tỷ | -24,82 tỷ | -31,87 tỷ | -33,25 tỷ | -21,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16,66 tỷ | -14,10 tỷ | -16,66 tỷ | -14,59 tỷ | -18,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9,73 tỷ | 18,49 tỷ | -9,73 tỷ | 2,23 tỷ | -5,54 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 60,21 tỷ | 78,70 tỷ | 60,21 tỷ | 69,94 tỷ | 67,71 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.