Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
CTCP Tổng Bách Hóa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/08/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 629 toàn thị trường và thứ 75/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh thương mại.
- Cho thuê kho bãi.
- Kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 93.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.625 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.829 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,75 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 59,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 49,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | -52,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15.632,16% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,21 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 17,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,54 tỷ | 18,63 tỷ | 21,29 tỷ | 23,76 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,90 tỷ | 9,54 tỷ | 4,16 tỷ | 1,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -2,39 tỷ | 9,08 tỷ | 17,04 tỷ | 22,01 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 786,12 tỷ | -3,76 tỷ | -114,47 tỷ | -5,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 709,10 tỷ | -5,49 tỷ | -113,25 tỷ | -4,09 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 709,10 tỷ | -5,49 tỷ | -113,25 tỷ | -4,09 tỷ |
| EBITDA | 786,23 tỷ | -3,58 tỷ | -114,29 tỷ | -5,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,44 nghìn tỷ | 926,59 tỷ | 27,29 tỷ | 88,24 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 411,21 tỷ | 212,53 tỷ | 18,27 tỷ | 76,93 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,03 nghìn tỷ | 714,05 tỷ | 9,02 tỷ | 11,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 248,31 tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 403,08 tỷ | 350,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,19 nghìn tỷ | -381,28 tỷ | -375,79 tỷ | -262,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -487,21 tỷ | 210,93 tỷ | -8,26 tỷ | 6,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 441,23 tỷ | -5,30 tỷ | 1,11 triệu | 889,92 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -150,34 tỷ | -8,42 tỷ | 6,13 tỷ | -6,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -196,32 tỷ | 197,21 tỷ | -2,14 tỷ | 934,25 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,68 tỷ | 198,00 tỷ | 791,20 triệu | 2,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2021 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 814,26 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,03 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,03 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.