CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI (TB8)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TB8
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1507 toàn thị trường và thứ 236/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
20,40 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
353,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,88%
Số lao động
134
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI

Tên doanh nghiệp
CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI
Mã chứng khoán
TB8
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/07/2004
Ngày niêm yết
30/12/2016
Vốn điều lệ
13 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
134 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Dũng
Địa chỉ
Tổ 12 - X. Thư Lâm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3883 3247

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vật tư, thiết bị phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản xuất đời sống

- Kinh doanh vỏ bao xi măng

- Kinh doanh lưới thép nóc lò

Chỉ số tài chính TB8

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.092 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.405 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,69%
Biên lợi nhuận gộp8,22%
Biên lợi nhuận ròng0,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,07%

Kết quả kinh doanh TB8 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần353,15 tỷ353,99 tỷ353,15 tỷ333,18 tỷ320,04 tỷ
Giá vốn hàng bán324,14 tỷ325,94 tỷ324,14 tỷ303,30 tỷ294,73 tỷ
Lợi nhuận gộp29,01 tỷ28,05 tỷ29,01 tỷ29,88 tỷ25,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,83 tỷ4,01 tỷ3,83 tỷ3,54 tỷ2,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,09 tỷ3,19 tỷ3,09 tỷ2,83 tỷ2,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,09 tỷ3,19 tỷ3,09 tỷ2,83 tỷ2,29 tỷ
EBITDA6,20 tỷ6,15 tỷ6,20 tỷ6,58 tỷ4,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản65,97 tỷ73,70 tỷ65,97 tỷ79,01 tỷ77,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn62,06 tỷ69,88 tỷ62,06 tỷ72,75 tỷ67,78 tỷ
Tài sản dài hạn3,90 tỷ3,83 tỷ3,90 tỷ6,27 tỷ9,30 tỷ
Nợ phải trả45,56 tỷ53,20 tỷ45,56 tỷ58,87 tỷ57,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu20,41 tỷ20,50 tỷ20,41 tỷ20,14 tỷ19,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,39 tỷ-7,02 tỷ2,39 tỷ2,83 tỷ3,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,99 triệu-1,94 tỷ4,99 triệu12,38 triệu280,52 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,82 tỷ8,48 tỷ-7,82 tỷ657,76 triệu-4,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,43 tỷ-482,60 triệu-5,43 tỷ3,50 tỷ-432,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,03 tỷ545,59 triệu1,03 tỷ6,46 tỷ2,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2023Q2/2022Q2/2018
Doanh thu thuần760,70 tỷ123,57 tỷ
Lợi nhuận gộp18,56 tỷ10,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,43 tỷ452,04 triệu
LNST công ty mẹ6,43 tỷ452,04 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,38 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,99 triệu
Chi phí đi vay
1,36 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-284,81 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-67,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,38 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-819,23 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,99 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
186,34 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-192,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TB8

TB8 là công ty gì?
TB8 là mã chứng khoán của CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101854047. Trụ sở tại Tổ 12 - X. Thư Lâm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TB8 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TB8 bắt đầu giao dịch ngày 30/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/07/2004.
Vốn hóa của TB8 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TB8 đạt 20,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1507 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TB8 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 353,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,09 tỷ, ROE 15,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TB8?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101854047.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ