Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Trung An là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1293 toàn thị trường và thứ 137/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sửa chữa, quản lý, cung cấp nước sạch
- Thi công mạng lưới cấp thoát nước
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.580 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.663 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,54 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,99 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,56% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,98 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,41% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 230,03 tỷ | 255,00 tỷ | 230,03 tỷ | 318,89 tỷ | 301,92 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 203,67 tỷ | 224,44 tỷ | 203,67 tỷ | 293,49 tỷ | 277,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 26,36 tỷ | 30,56 tỷ | 26,36 tỷ | 25,40 tỷ | 24,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 9,02 tỷ | 10,40 tỷ | 9,02 tỷ | 10,80 tỷ | 10,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,90 tỷ | 8,40 tỷ | 7,90 tỷ | 9,18 tỷ | 8,49 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,90 tỷ | 8,40 tỷ | 7,90 tỷ | 9,18 tỷ | 8,49 tỷ |
| EBITDA | 13,58 tỷ | 13,54 tỷ | 13,58 tỷ | 16,04 tỷ | 15,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 135,05 tỷ | 173,29 tỷ | 135,05 tỷ | 146,56 tỷ | 140,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 124,31 tỷ | 166,43 tỷ | 124,31 tỷ | 137,47 tỷ | 127,93 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,74 tỷ | 6,86 tỷ | 10,74 tỷ | 9,09 tỷ | 12,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 66,73 tỷ | 106,48 tỷ | 66,73 tỷ | 80,49 tỷ | 75,67 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 68,32 tỷ | 66,81 tỷ | 68,32 tỷ | 66,07 tỷ | 64,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 11,22 tỷ | -2,16 tỷ | 11,22 tỷ | 44,58 tỷ | -3,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 359,49 triệu | 9,25 tỷ | 359,49 triệu | -16,57 tỷ | -17,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,25 tỷ | -8,00 tỷ | -5,25 tỷ | -5,25 tỷ | -4,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,33 tỷ | -908,65 triệu | 6,33 tỷ | 22,76 tỷ | -26,06 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52,51 tỷ | 51,60 tỷ | 52,51 tỷ | 46,18 tỷ | 23,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2016 | Q3/2016 | Q2/2014 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 215,01 tỷ | 141,84 tỷ | 31,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,25 tỷ | 4,03 tỷ | 2,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -94,07 triệu | 1,64 tỷ | 1,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -94,07 triệu | 1,64 tỷ | 1,08 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.