Công ty cổ phần Freco Việt Nam (TAB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TAB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Freco Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/09/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 894 toàn thị trường và thứ 116/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
30.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
210,00 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
65 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
97,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,49%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Freco Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Freco Việt Nam
Mã chứng khoán
TAB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
27/09/2024
Vốn điều lệ
65 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Hưng
Tổng giám đốc
Ông Phan Văn Hùng
Địa chỉ
Số 2823 - Tòa C2 D'capitale - Đường Trần Duy Hưng - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3351 6789

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ Logistics.

- Sản xuất và kinh doanh điện năng lượng mặt trời.

- Kinh doanh thương mại: máy móc thiết bị - xe cơ giới, thiết bị cơ điện lạnh, thép nguyên vật liệu, vật liệu xây dựng khác...

Chỉ số tài chính TAB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu766 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.716 đ
P/E — giá trên lợi nhuận39,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,38%
Biên lợi nhuận gộp23,93%
Biên lợi nhuận ròng5,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,69%

Kết quả kinh doanh TAB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần97,73 tỷ82,09 tỷ95,94 tỷ98,49 tỷ
Giá vốn hàng bán74,34 tỷ71,40 tỷ90,45 tỷ94,54 tỷ
Lợi nhuận gộp23,38 tỷ10,68 tỷ5,50 tỷ3,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,95 tỷ4,88 tỷ3,19 tỷ2,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,36 tỷ4,20 tỷ2,54 tỷ1,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,36 tỷ4,20 tỷ2,54 tỷ1,97 tỷ
EBITDA9,21 tỷ7,36 tỷ4,38 tỷ3,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản99,64 tỷ96,42 tỷ103,93 tỷ46,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn45,92 tỷ30,68 tỷ59,64 tỷ24,61 tỷ
Tài sản dài hạn53,71 tỷ65,73 tỷ44,29 tỷ21,74 tỷ
Nợ phải trả17,62 tỷ19,77 tỷ31,48 tỷ8,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu82,01 tỷ76,65 tỷ72,45 tỷ38,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,13 tỷ30,53 tỷ-20,64 tỷ-2,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-13,72 tỷ-24,30 tỷ-23,80 tỷ149,49 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-384,66 triệu-2,50 tỷ41,85 tỷ607,13 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,98 tỷ3,74 tỷ-2,59 tỷ-1,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,88 tỷ4,86 tỷ1,13 tỷ3,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,26 tỷ
Các khoản dự phòng
900,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
220.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-375,50 triệu
Chi phí đi vay
975,17 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-22,85 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,43 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-972,65 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-643,52 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,81 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-23,95 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
57,20 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-384,66 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TAB

TAB là công ty gì?
TAB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Freco Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107005554. Trụ sở tại Số 2823 - Tòa C2 D'capitale - Đường Trần Duy Hưng - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TAB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TAB bắt đầu giao dịch ngày 27/09/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của TAB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TAB đạt 210,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 894 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TAB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 97,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,36 tỷ, ROE 6,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TAB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Hưng. Tổng giám đốc: Ông Phan Văn Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107005554.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ