Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Freco Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/09/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 894 toàn thị trường và thứ 116/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ Logistics.
- Sản xuất và kinh doanh điện năng lượng mặt trời.
- Kinh doanh thương mại: máy móc thiết bị - xe cơ giới, thiết bị cơ điện lạnh, thép nguyên vật liệu, vật liệu xây dựng khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 766 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.716 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 39,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,56 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,38% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,93% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,49% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,21 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 17,69% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 97,73 tỷ | 82,09 tỷ | 95,94 tỷ | 98,49 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 74,34 tỷ | 71,40 tỷ | 90,45 tỷ | 94,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,38 tỷ | 10,68 tỷ | 5,50 tỷ | 3,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,95 tỷ | 4,88 tỷ | 3,19 tỷ | 2,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,36 tỷ | 4,20 tỷ | 2,54 tỷ | 1,97 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,36 tỷ | 4,20 tỷ | 2,54 tỷ | 1,97 tỷ |
| EBITDA | 9,21 tỷ | 7,36 tỷ | 4,38 tỷ | 3,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 99,64 tỷ | 96,42 tỷ | 103,93 tỷ | 46,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 45,92 tỷ | 30,68 tỷ | 59,64 tỷ | 24,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 53,71 tỷ | 65,73 tỷ | 44,29 tỷ | 21,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 17,62 tỷ | 19,77 tỷ | 31,48 tỷ | 8,35 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 82,01 tỷ | 76,65 tỷ | 72,45 tỷ | 38,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,13 tỷ | 30,53 tỷ | -20,64 tỷ | -2,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -13,72 tỷ | -24,30 tỷ | -23,80 tỷ | 149,49 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -384,66 triệu | -2,50 tỷ | 41,85 tỷ | 607,13 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,98 tỷ | 3,74 tỷ | -2,59 tỷ | -1,70 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,88 tỷ | 4,86 tỷ | 1,13 tỷ | 3,72 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.