Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SZE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 872 toàn thị trường và thứ 111/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
237,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
423,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,40%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi
Mã chứng khoán
SZE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/07/2010
Ngày niêm yết
09/12/2016
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Huỳnh Trung Hưng
Tổng giám đốc
Ông Lê Xuân Sâm
Địa chỉ
Số 12 Đường Huỳnh Văn Nghệ - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84-251) 3951771 - 19003160

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn: sinh hoạt, công nghiệp, y tế.

- Dịch vụ lau dọn vệ sinh, quét dọn đường phố, vỉa hè.

- Kinh doanh và tái chế phế liệu, sản xuất phân hữu cơ.

- Duy tu, sửa chữa các hệ thống công trình thoát nước, vỉa hè, cầu đường; Thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng...

Chỉ số tài chính SZE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu480 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.577 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,69%
Biên lợi nhuận gộp10,85%
Biên lợi nhuận ròng3,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,20%

Kết quả kinh doanh SZE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần423,99 tỷ396,44 tỷ425,90 tỷ481,21 tỷ
Giá vốn hàng bán377,96 tỷ333,80 tỷ366,29 tỷ424,18 tỷ
Lợi nhuận gộp46,02 tỷ62,64 tỷ59,61 tỷ57,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,78 tỷ35,93 tỷ35,20 tỷ30,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,39 tỷ30,57 tỷ29,35 tỷ27,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,39 tỷ30,57 tỷ29,35 tỷ27,53 tỷ
EBITDA47,28 tỷ68,19 tỷ71,54 tỷ71,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản535,95 tỷ617,54 tỷ626,42 tỷ645,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn208,85 tỷ272,87 tỷ257,48 tỷ245,56 tỷ
Tài sản dài hạn327,10 tỷ344,68 tỷ368,94 tỷ399,87 tỷ
Nợ phải trả188,64 tỷ256,04 tỷ267,14 tỷ287,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu347,31 tỷ361,50 tỷ359,28 tỷ357,94 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh66,21 tỷ45,14 tỷ64,75 tỷ62,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,86 tỷ2,05 tỷ-14,38 tỷ-15,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-50,58 tỷ-50,58 tỷ-48,60 tỷ-35,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,77 tỷ-3,39 tỷ1,77 tỷ12,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,98 tỷ49,21 tỷ52,60 tỷ50,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần79,67 tỷ83,26 tỷ97,15 tỷ160,00 tỷ
Lợi nhuận gộp10,30 tỷ828,53 triệu15,75 tỷ14,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,58 tỷ-1,87 tỷ7,43 tỷ4,58 tỷ
LNST công ty mẹ2,58 tỷ-1,87 tỷ7,43 tỷ4,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,50 tỷ
Các khoản dự phòng
4,30 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,40 tỷ
Chi phí đi vay
1,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
42,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
24,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
465,66 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,56 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
226,38 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
66,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
821,62 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-12,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-26,58 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-24,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-50,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
49,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SZE

SZE là công ty gì?
SZE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600274914. Trụ sở tại Số 12 Đường Huỳnh Văn Nghệ - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu SZE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SZE bắt đầu giao dịch ngày 09/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/07/2010.
Vốn hóa của SZE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SZE đạt 237,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 872 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SZE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 423,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,39 tỷ, ROE 4,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SZE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Huỳnh Trung Hưng. Tổng giám đốc: Ông Lê Xuân Sâm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600274914.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ