Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 872 toàn thị trường và thứ 111/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn: sinh hoạt, công nghiệp, y tế.
- Dịch vụ lau dọn vệ sinh, quét dọn đường phố, vỉa hè.
- Kinh doanh và tái chế phế liệu, sản xuất phân hữu cơ.
- Duy tu, sửa chữa các hệ thống công trình thoát nước, vỉa hè, cầu đường; Thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 480 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.577 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,14% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,40% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,54 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,20% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 423,99 tỷ | 396,44 tỷ | 425,90 tỷ | 481,21 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 377,96 tỷ | 333,80 tỷ | 366,29 tỷ | 424,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,02 tỷ | 62,64 tỷ | 59,61 tỷ | 57,03 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 15,78 tỷ | 35,93 tỷ | 35,20 tỷ | 30,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,39 tỷ | 30,57 tỷ | 29,35 tỷ | 27,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,39 tỷ | 30,57 tỷ | 29,35 tỷ | 27,53 tỷ |
| EBITDA | 47,28 tỷ | 68,19 tỷ | 71,54 tỷ | 71,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 535,95 tỷ | 617,54 tỷ | 626,42 tỷ | 645,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 208,85 tỷ | 272,87 tỷ | 257,48 tỷ | 245,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 327,10 tỷ | 344,68 tỷ | 368,94 tỷ | 399,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 188,64 tỷ | 256,04 tỷ | 267,14 tỷ | 287,48 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 347,31 tỷ | 361,50 tỷ | 359,28 tỷ | 357,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 66,21 tỷ | 45,14 tỷ | 64,75 tỷ | 62,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,86 tỷ | 2,05 tỷ | -14,38 tỷ | -15,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -50,58 tỷ | -50,58 tỷ | -48,60 tỷ | -35,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,77 tỷ | -3,39 tỷ | 1,77 tỷ | 12,34 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 60,98 tỷ | 49,21 tỷ | 52,60 tỷ | 50,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 79,67 tỷ | 83,26 tỷ | 97,15 tỷ | 160,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,30 tỷ | 828,53 triệu | 15,75 tỷ | 14,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,58 tỷ | -1,87 tỷ | 7,43 tỷ | 4,58 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,58 tỷ | -1,87 tỷ | 7,43 tỷ | 4,58 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.