Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam (SWC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SWC
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 339 toàn thị trường và thứ 34/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
24.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,62 nghìn tỷ
67.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
671 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
311,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 28,72%
Số lao động
107
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam
Mã chứng khoán
SWC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/06/2009
Ngày niêm yết
29/04/2011
Vốn điều lệ
671 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
67.000.000 cổ phiếu
Số lao động
107 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Doãn Kiên
Tổng giám đốc
Ông Đặng Vũ Thành
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Sô 298 Huỳnh Tấn Phát - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3872 9748 - 3872 6389

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải, cơ khí

- Xây dựng công trình

- Xuất nhập khẩu

- Tư vấn thiết kế

- Kinh doanh các dịch vụ khác...

Chỉ số tài chính SWC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 67.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.642 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.363 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,21 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,18%
Biên lợi nhuận gộp24,41%
Biên lợi nhuận ròng28,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,30%

Kết quả kinh doanh SWC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ824,07 tỷ932,68 tỷ
Giá vốn hàng bán818,95 tỷ912,92 tỷ638,37 tỷ721,97 tỷ
Lợi nhuận gộp264,41 tỷ238,37 tỷ185,70 tỷ210,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD357,97 tỷ306,78 tỷ249,92 tỷ249,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế311,09 tỷ274,35 tỷ228,44 tỷ211,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ310,98 tỷ274,19 tỷ228,23 tỷ211,18 tỷ
EBITDA452,94 tỷ388,31 tỷ320,68 tỷ312,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,19 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn640,77 tỷ689,17 tỷ625,55 tỷ447,15 tỷ
Tài sản dài hạn1,55 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả225,88 tỷ268,06 tỷ263,69 tỷ264,49 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,97 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh275,58 tỷ249,97 tỷ192,18 tỷ177,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-30,92 tỷ-186,66 tỷ-12,36 tỷ-102,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-291,66 tỷ-31,87 tỷ-19,05 tỷ-30,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-47,00 tỷ31,44 tỷ160,77 tỷ44,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ379,46 tỷ426,22 tỷ394,46 tỷ233,68 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần316,04 tỷ265,02 tỷ259,87 tỷ275,17 tỷ
Lợi nhuận gộp61,04 tỷ67,90 tỷ55,07 tỷ62,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế72,84 tỷ84,37 tỷ63,21 tỷ79,63 tỷ
LNST công ty mẹ72,82 tỷ84,34 tỷ63,18 tỷ79,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
363,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
94,97 tỷ
Các khoản dự phòng
-172,56 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,36 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-136,59 tỷ
Chi phí đi vay
5,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
328,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-266,17 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,85 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-44,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
275,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-52,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
109,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-160,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
160,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-57,36 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
78,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-30,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-57,03 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-234,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-291,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-47,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
426,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
244,73 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
379,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SWC

SWC là công ty gì?
SWC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300447173. Trụ sở tại Sô 298 Huỳnh Tấn Phát - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SWC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SWC bắt đầu giao dịch ngày 29/04/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/06/2009.
Vốn hóa của SWC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SWC đạt 1,62 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 67.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 339 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SWC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 311,09 tỷ, ROE 15,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SWC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Doãn Kiên. Tổng giám đốc: Ông Đặng Vũ Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300447173.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ