Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 339 toàn thị trường và thứ 34/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải, cơ khí
- Xây dựng công trình
- Xuất nhập khẩu
- Tư vấn thiết kế
- Kinh doanh các dịch vụ khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 67.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.642 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.363 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,21 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,82 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,72% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,30% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 824,07 tỷ | 932,68 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 818,95 tỷ | 912,92 tỷ | 638,37 tỷ | 721,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 264,41 tỷ | 238,37 tỷ | 185,70 tỷ | 210,71 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 357,97 tỷ | 306,78 tỷ | 249,92 tỷ | 249,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 311,09 tỷ | 274,35 tỷ | 228,44 tỷ | 211,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 310,98 tỷ | 274,19 tỷ | 228,23 tỷ | 211,18 tỷ |
| EBITDA | 452,94 tỷ | 388,31 tỷ | 320,68 tỷ | 312,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,19 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 640,77 tỷ | 689,17 tỷ | 625,55 tỷ | 447,15 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,55 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 225,88 tỷ | 268,06 tỷ | 263,69 tỷ | 264,49 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,97 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 275,58 tỷ | 249,97 tỷ | 192,18 tỷ | 177,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -30,92 tỷ | -186,66 tỷ | -12,36 tỷ | -102,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -291,66 tỷ | -31,87 tỷ | -19,05 tỷ | -30,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -47,00 tỷ | 31,44 tỷ | 160,77 tỷ | 44,36 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 379,46 tỷ | 426,22 tỷ | 394,46 tỷ | 233,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 316,04 tỷ | 265,02 tỷ | 259,87 tỷ | 275,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,04 tỷ | 67,90 tỷ | 55,07 tỷ | 62,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 72,84 tỷ | 84,37 tỷ | 63,21 tỷ | 79,63 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 72,82 tỷ | 84,34 tỷ | 63,18 tỷ | 79,63 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.