Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng (SVH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1184 toàn thị trường và thứ 129/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
94,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
148 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
89,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
56,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 62,56%
Số lao động
36
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
Mã chứng khoán
SVH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/12/2017
Vốn điều lệ
148 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
36 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thái Hưng
Tổng giám đốc
Ông Ưng Văn Phúc
Địa chỉ
Số 81 - Đường Lê Đại - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
0236 366 8725

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động phát điện.

- Phân phối điện đến cấp điện áp 35kV.

Chỉ số tài chính SVH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.736 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.554 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,77%
Biên lợi nhuận gộp78,65%
Biên lợi nhuận ròng62,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,48%

Kết quả kinh doanh SVH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần89,57 tỷ59,87 tỷ56,33 tỷ67,44 tỷ
Giá vốn hàng bán19,13 tỷ18,58 tỷ19,20 tỷ18,79 tỷ
Lợi nhuận gộp70,44 tỷ41,29 tỷ37,13 tỷ48,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD62,84 tỷ33,03 tỷ27,88 tỷ36,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,03 tỷ31,09 tỷ29,66 tỷ34,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ56,03 tỷ31,09 tỷ29,66 tỷ34,35 tỷ
EBITDA74,45 tỷ44,50 tỷ39,35 tỷ47,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản573,59 tỷ507,58 tỷ407,44 tỷ333,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn90,04 tỷ85,43 tỷ85,35 tỷ81,24 tỷ
Tài sản dài hạn483,54 tỷ422,16 tỷ322,09 tỷ251,88 tỷ
Nợ phải trả295,27 tỷ285,30 tỷ216,25 tỷ171,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu278,31 tỷ222,28 tỷ191,19 tỷ161,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh94,19 tỷ22,30 tỷ5,05 tỷ46,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-78,38 tỷ-91,18 tỷ-41,24 tỷ-88,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,16 tỷ78,52 tỷ32,12 tỷ35,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ642,51 triệu9,65 tỷ-4,07 tỷ-5,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,28 tỷ12,63 tỷ2,99 tỷ7,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần24,64 tỷ15,70 tỷ25,26 tỷ18,82 tỷ
Lợi nhuận gộp19,50 tỷ10,83 tỷ21,10 tỷ14,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,19 tỷ8,15 tỷ17,42 tỷ10,46 tỷ
LNST công ty mẹ14,19 tỷ8,15 tỷ17,42 tỷ10,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
62,39 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,61 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-537,96 triệu
Chi phí đi vay
5,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
79,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
22,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,01 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
94,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-69,98 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,44 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
537,96 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-78,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,26 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-37,42 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
642,51 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SVH

SVH là công ty gì?
SVH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400476650. Trụ sở tại Số 81 - Đường Lê Đại - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu SVH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVH bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của SVH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVH đạt 94,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1184 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 89,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế 56,03 tỷ, ROE 20,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thái Hưng. Tổng giám đốc: Ông Ưng Văn Phúc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400476650.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ