Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1184 toàn thị trường và thứ 129/154 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động phát điện.
- Phân phối điện đến cấp điện áp 35kV.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.736 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.554 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,69 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,34 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 78,65% |
| Biên lợi nhuận ròng | 62,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,06 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 89,57 tỷ | 59,87 tỷ | 56,33 tỷ | 67,44 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 19,13 tỷ | 18,58 tỷ | 19,20 tỷ | 18,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 70,44 tỷ | 41,29 tỷ | 37,13 tỷ | 48,65 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 62,84 tỷ | 33,03 tỷ | 27,88 tỷ | 36,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 56,03 tỷ | 31,09 tỷ | 29,66 tỷ | 34,35 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 56,03 tỷ | 31,09 tỷ | 29,66 tỷ | 34,35 tỷ |
| EBITDA | 74,45 tỷ | 44,50 tỷ | 39,35 tỷ | 47,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 573,59 tỷ | 507,58 tỷ | 407,44 tỷ | 333,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 90,04 tỷ | 85,43 tỷ | 85,35 tỷ | 81,24 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 483,54 tỷ | 422,16 tỷ | 322,09 tỷ | 251,88 tỷ |
| Nợ phải trả | 295,27 tỷ | 285,30 tỷ | 216,25 tỷ | 171,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 278,31 tỷ | 222,28 tỷ | 191,19 tỷ | 161,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 94,19 tỷ | 22,30 tỷ | 5,05 tỷ | 46,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -78,38 tỷ | -91,18 tỷ | -41,24 tỷ | -88,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,16 tỷ | 78,52 tỷ | 32,12 tỷ | 35,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 642,51 triệu | 9,65 tỷ | -4,07 tỷ | -5,76 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,28 tỷ | 12,63 tỷ | 2,99 tỷ | 7,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 24,64 tỷ | 15,70 tỷ | 25,26 tỷ | 18,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,50 tỷ | 10,83 tỷ | 21,10 tỷ | 14,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,19 tỷ | 8,15 tỷ | 17,42 tỷ | 10,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 14,19 tỷ | 8,15 tỷ | 17,42 tỷ | 10,46 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.