Công ty cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que hàn (SVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que hàn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 799 toàn thị trường và thứ 93/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
292,90 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
294 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
278,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
814,21 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,29%
Số lao động
223
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que hàn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que hàn
Mã chứng khoán
SVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/04/2016
Vốn điều lệ
294 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
223 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Ngọc Quang
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Anh Phong
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Số 1-3 Nguyễn Trường Tộ - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3826 2748 - 3940 0266

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất khí công nghiệp, khí y tế

- Lắp đặt, bảo trì, cung cấp hệ thống khí

- Kiểm tra độ bền, chất lượng thiết bị

- Cung cấp các sản phẩm hóa, công nghiệp

Chỉ số tài chính SVG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu28 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.467 đ
P/E — giá trên lợi nhuận359,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,21%
Biên lợi nhuận gộp10,13%
Biên lợi nhuận ròng0,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,52%

Kết quả kinh doanh SVG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần278,73 tỷ237,44 tỷ236,26 tỷ273,83 tỷ
Giá vốn hàng bán250,50 tỷ204,30 tỷ199,04 tỷ225,99 tỷ
Lợi nhuận gộp28,22 tỷ33,14 tỷ37,17 tỷ47,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,20 tỷ-1,43 tỷ-251,06 triệu893,40 triệu
Lợi nhuận sau thuế814,21 triệu715,78 triệu118,13 triệu1,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ814,21 triệu715,78 triệu118,13 triệu1,15 tỷ
EBITDA21,39 tỷ21,55 tỷ24,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản396,88 tỷ391,06 tỷ417,96 tỷ447,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn147,07 tỷ122,27 tỷ134,15 tỷ139,19 tỷ
Tài sản dài hạn249,81 tỷ268,79 tỷ283,82 tỷ308,12 tỷ
Nợ phải trả93,34 tỷ87,35 tỷ114,97 tỷ144,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu303,54 tỷ303,71 tỷ302,99 tỷ303,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,70 tỷ25,86 tỷ17,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,62 tỷ-4,27 tỷ-3,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính988,79 triệu-23,73 tỷ-16,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,07 tỷ-2,15 tỷ-2,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,96 tỷ7,90 tỷ10,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần58,51 tỷ73,45 tỷ56,41 tỷ67,44 tỷ
Lợi nhuận gộp2,69 tỷ4,26 tỷ7,67 tỷ5,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,48 tỷ-3,89 tỷ56,72 triệu-855,13 triệu
LNST công ty mẹ-4,48 tỷ-3,89 tỷ56,72 triệu-855,13 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,59 tỷ
Các khoản dự phòng
201,44 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,54 tỷ
Chi phí đi vay
4,50 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
26,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-880,44 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-170,98 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
94,74 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-71,90 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,49 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,83 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
163,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-162,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
988,79 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SVG

SVG là công ty gì?
SVG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que hàn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300422482. Trụ sở tại Số 1-3 Nguyễn Trường Tộ - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SVG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVG bắt đầu giao dịch ngày 06/04/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của SVG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVG đạt 292,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 799 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 278,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 814,21 triệu, ROE 0,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Ngọc Quang. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Anh Phong. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300422482.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ