Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng (STW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 992 toàn thị trường và thứ 113/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
161,60 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
159 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
221,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,68%
Số lao động
141
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng
Mã chứng khoán
STW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/12/2009
Ngày niêm yết
06/07/2018
Vốn điều lệ
159 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
141 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Anh Hòa
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Ngọ
Địa chỉ
Số 16 Nguyễn Chí Thanh - P. Sóc Trăng - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.299) 382 0943

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước;

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan;

- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai;

- Giám sát thi công xây dựng;

Chỉ số tài chính STW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.338 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.909 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,55 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,77%
Biên lợi nhuận gộp40,91%
Biên lợi nhuận ròng9,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,47%

Kết quả kinh doanh STW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần221,15 tỷ220,09 tỷ210,96 tỷ203,53 tỷ
Giá vốn hàng bán130,68 tỷ115,46 tỷ107,42 tỷ113,21 tỷ
Lợi nhuận gộp90,47 tỷ104,63 tỷ103,54 tỷ90,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD43,59 tỷ60,22 tỷ55,66 tỷ42,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,41 tỷ41,02 tỷ50,50 tỷ35,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,41 tỷ41,02 tỷ50,50 tỷ35,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản275,69 tỷ307,26 tỷ273,17 tỷ229,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn124,48 tỷ141,75 tỷ163,99 tỷ116,67 tỷ
Tài sản dài hạn151,21 tỷ165,51 tỷ109,18 tỷ113,32 tỷ
Nợ phải trả37,14 tỷ34,40 tỷ33,56 tỷ40,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu238,55 tỷ272,86 tỷ239,61 tỷ189,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần54,32 tỷ56,09 tỷ53,41 tỷ57,15 tỷ
Lợi nhuận gộp20,95 tỷ24,70 tỷ24,63 tỷ24,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,50 tỷ5,48 tỷ-2,27 tỷ7,17 tỷ
LNST công ty mẹ1,50 tỷ5,48 tỷ-2,27 tỷ7,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về STW

STW là công ty gì?
STW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2200107297. Trụ sở tại Số 16 Nguyễn Chí Thanh - P. Sóc Trăng - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu STW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STW bắt đầu giao dịch ngày 06/07/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/12/2009.
Vốn hóa của STW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STW đạt 161,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 992 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 221,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,41 tỷ, ROE 8,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Anh Hòa. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Ngọ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2200107297.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ