Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 992 toàn thị trường và thứ 113/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước;
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan;
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai;
- Giám sát thi công xây dựng;
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.338 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.909 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,55 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,47% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 221,15 tỷ | 220,09 tỷ | 210,96 tỷ | 203,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 130,68 tỷ | 115,46 tỷ | 107,42 tỷ | 113,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 90,47 tỷ | 104,63 tỷ | 103,54 tỷ | 90,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 43,59 tỷ | 60,22 tỷ | 55,66 tỷ | 42,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,41 tỷ | 41,02 tỷ | 50,50 tỷ | 35,70 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,41 tỷ | 41,02 tỷ | 50,50 tỷ | 35,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 275,69 tỷ | 307,26 tỷ | 273,17 tỷ | 229,99 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 124,48 tỷ | 141,75 tỷ | 163,99 tỷ | 116,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 151,21 tỷ | 165,51 tỷ | 109,18 tỷ | 113,32 tỷ |
| Nợ phải trả | 37,14 tỷ | 34,40 tỷ | 33,56 tỷ | 40,88 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 238,55 tỷ | 272,86 tỷ | 239,61 tỷ | 189,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 54,32 tỷ | 56,09 tỷ | 53,41 tỷ | 57,15 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,95 tỷ | 24,70 tỷ | 24,63 tỷ | 24,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,50 tỷ | 5,48 tỷ | -2,27 tỷ | 7,17 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,50 tỷ | 5,48 tỷ | -2,27 tỷ | 7,17 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.